Phân tích cổ phiếu APL - Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI

APL UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã APL.

13.000 VND -11.0%
7D -11.0% 3M -3.7% 1Y -23.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 15,6
P/E: 1.57
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.400
ROE: 18.9%
ROA: 2.4%
D/E: 6.13
Beta: -0.46
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực – VVMI (APL), tiền thân là Xí nghiệp thu hồi vật tư ứ đọng, được thành lập từ năm 1974. Trải qua quá trình 40 năm hình thành và phát triển, Công ty hiện là thành viên của Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP, tập trung tham gia vào 3 lĩnh vực chính là chế tạo sản phẩm cơ khí, sửa chữa các thiết bị máy móc ngành than và kinh doanh thiết bị vật tư phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng. Bằng việc đầu tư hệ thống máy móc, thiết bị chuyên dụng, Công ty hiện đang là nhà sản xuất và sửa chữa các sản phẩm nồi hơi, các máy móc thiết bị phục vụ ngành than cho các đơn vị trong và ngoài Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam cũng như các đối tác truyền thống trong nước. Bên cạnh đó, Công ty được giao sửa chữa hằng năm các thiết bị mỏ của nhiều thương hiệu như CATERPILLER, Kraz, HOWO…, đồng thời là nhà phân phối của các nhà sản xuất nước ngoài. APL chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

127,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu82%
Tồn kho11%
TS cố định4%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

109,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

127,68.2%

Tiền & ĐT

3,56.9%

Nợ phải trả

109,710.4%

Vốn CSH

17,97.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025738,642,34,13,30.4%1.400
2024492,333,53,02,00.4%1.200
2023446,444,32,72,60.6%2.167
2022530,237,24,12,10.4%1.711
2021423,130,23,82,30.5%1.887

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,5122,6127,6109,7109,717,9
20243,8125,7139,1113,6122,416,6
20235,3161,0163,3146,1146,117,2
20224,6171,0174,2157,6157,616,7
20211,3152,8155,5138,8138,816,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,25,6−1,8−1,7−4,2−0,33,8
20242,9−4,2−2,4−2,35,0−1,5−6,6
20233,847,60,00,0−47,00,70,0
20223,0−10,9−0,6−0,614,83,3−11,5
20213,38,5−0,2−0,1−9,5−1,18,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.9%2.4%1.126.135.54
202411.9%1.3%1.117.363.26
202315.3%1.5%1.108.472.65
202212.3%1.2%1.099.443.22
202113.6%1.6%1.108.323.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.57
20255.340.971.66
202411.781.423.53
20239.971.502.74
202214.501.787.08
202113.141.787.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu738,6Giá vốn696,2LN gộp42,3Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng21,8Chi phí quản lý11,1Chi phí tài chính5,3LN hoạt động4,1Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,8LN ròng3,3Biên LN ròng0%0,0184,6369,3553,9738,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
196,8Nguồn tiền
Vay mới191,097%
Hoạt động KD5,63%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
197,0Sử dụng
Trả nợ vay193,898%
CapEx1,81%
Cổ tức trả1,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
3,8Tiền đầu kỳ+5,6CFO−1,8CapEx+0,1ĐT khác−4,2Tài chính3,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ APL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh