Bảng phân tích cổ phiếu

BRSCông ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa

BRSUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
23.200VND+0.9%
7D -3.3%3M -43.4%1Y +22.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa105,4
P/E14.51
P/B2.12
EV/EBITDA
EPS1.708
ROE25.7%
ROA13.3%
D/E1.02
Beta0.40
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa (BRS) có tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Thành phố Bà Rịa, được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chủ yếu trong hoạt động cung cấp dịch vụ công tích trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. BRS chính thực hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. BRS là doanh nghiệp lớn thứ 2 hiện nay hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công cộng cho tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, sau Công ty Cổ phần Công trình Độ thị Vũng Tàu. Công ty chiếm hơn 50% tổng thị phần dịch vụ công ích của thành phố Bà Rịa. BRS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

137,1

Tiền & ĐT62%
Phải thu16%
Tồn kho3%
TS cố định16%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

69,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

137,112.6%

Tiền & ĐT

85,5135.5%

Nợ phải trả

69,122.6%

Vốn CSH

68,04.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025177,933,721,517,29.7%1.708
2024156,631,319,215,59.9%1.604
2023142,530,018,514,810.4%1.501
2022146,128,917,914,59.9%3.196
2021124,727,317,714,211.4%3.123

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202585,5114,0137,169,169,168,0
202436,395,5121,756,456,465,4
202329,787,0116,552,252,264,3
202227,478,5112,446,246,266,2
202129,675,7114,046,146,167,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,054,20,0−42,5−6,45,40,0
20240,012,30,0−10,0−6,4−4,10,0
20230,08,2−0,08,1−6,410,08,2
20220,017,2−3,2−13,1−6,4−2,314,0
20210,04,4−2,44,7−6,42,82,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.7%13.3%1.651.021.37
202423.8%13.0%1.690.861.31
202322.7%12.9%1.670.811.24
202221.7%12.8%1.700.701.29
202121.6%13.2%1.640.681.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.512.12
20257.071.783.89
20246.031.423.15
20236.141.412.84
20227.201.584.04
20218.491.774.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN8%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu177,9Giá vốn144,2LN gộp33,7Biên LN gộp19%Chi phí quản lý13,6Chi phí tài chính1,5LN hoạt động21,5Biên Hoạt động12%Thuế & khác4,4LN ròng17,2Biên LN ròng10%0,044,588,9133,4177,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
66,1Nguồn tiền
Hoạt động KD54,282%
Thu hồi nợ10,616%
Cổ tức nhận1,32%
60,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi54,490%
Cổ tức trả6,410%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,4
25,7Tiền đầu kỳ+54,2CFO+0,0CapEx−42,5ĐT khác−6,4Tài chính31,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo