Bảng phân tích cổ phiếu

APHCông ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings

APHHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
5.460VND-0.2%
7D -1.1%3M -9.0%1Y -13.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.331,6
P/E6.88
P/B0.51
EV/EBITDA2.79
EPS671
ROE6.5%
ROA1.3%
D/E1.17
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings (APH), được thành lập năm 2017. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là Sản xuất, bán và kinh doanh thương mại sản phẩm nhựa; Sản xuất sản phẩm và nguyên liệu sinh học phân hủy hoàn toàn; Sản xuất bao bì và hạt nhựa; Kinh doanh nhà xưởng, cho thuê đất và hạ tầng khu công nghiệp...An Phát hiện là doanh nghiệp có quy mô lớn nhất trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm nhựa tại Việt Nam. Trong số các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm túi nilong trong cả nước vừa phục vụ xuất khẩu vừa phục vụ thị trường nội địa, An Phát là doanh nghiệp có quy mô lớn nhất với sản lượng sản xuất hơn 8.000 tấn/tháng. Ngày 28/07/2020, APH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

12.607,5

Tiền & ĐT15%
Phải thu12%
Tồn kho7%
TS cố định22%
Khác44%

Tổng nợ phải trả

6.810,7

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

12.607,56.2%

Tiền & ĐT

1.859,640.8%

Nợ phải trả

6.810,79.5%

Vốn CSH

5.796,72.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510.741,31.504,8539,1402,13.7%671
202414.192,61.783,5521,3309,62.2%488
202314.521,91.426,1305,3219,31.5%-106
202217.326,61.517,8159,357,40.3%-144
202114.793,91.698,0340,6238,41.6%92

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.859,64.557,212.607,53.276,46.810,75.796,7
20243.139,56.432,613.444,94.111,97.525,55.919,4
20233.784,46.461,112.372,54.661,76.645,05.727,4
20222.808,27.137,212.554,24.235,26.297,96.256,3
20212.613,56.650,912.328,14.165,36.385,15.942,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025515,9989,7−1.425,1−1.564,6−229,4−804,3−435,4
2024421,81.052,6−1.165,9−1.061,9−85,7−94,9−113,4
2023315,02.776,5−686,1−1.345,5−943,1488,02.090,4
2022157,2252,8−281,4−733,3285,9−194,6−28,7
2021326,6424,7−851,2−612,91.240,41.052,2−426,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.5%1.3%1.391.170.82
20244.9%0.9%1.561.271.10
20231.3%0.3%1.391.161.17
2022-0.3%-0.2%1.691.011.39
20211.6%0.7%1.421.101.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.880.512.790.31
20258.130.545.26
202413.430.666.93
202355.170.819.34
2022-94.380.7012.17
202180.441.6212.17

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng5%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10.741,3Giá vốn9.236,5LN gộp1.504,8Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng542,0Chi phí quản lý391,7Chi phí tài chính75,9LN hoạt động539,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác137,0LN ròng402,1Biên LN ròng4%0,02.685,35.370,68.056,010.741,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7.099,4Nguồn tiền
Vay mới4.877,669%
Thu hồi nợ1.078,715%
Hoạt động KD989,714%
Cổ tức nhận88,31%
Tăng vốn46,41%
Bán/Mua TS10,00%
Chênh lệch TG8,70%
7.895,1Sử dụng
Trả nợ vay5.084,164%
CapEx1.425,118%
Cho vay/Thu hồi1.038,613%
Thoái vốn179,92%
Đầu tư98,01%
Cổ tức trả57,21%
Thuê TC12,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 795,6
2.420,8Tiền đầu kỳ+989,7CFO−1.425,1CapEx−139,5ĐT khác−229,4Tài chính1.625,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo