Bảng phân tích cổ phiếu

ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP

ACVUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
Theo dõi
43.700VND+0.7%
7D -0.5%3M -14.5%1Y -25.5%
Mục tiêu56.50029.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa156.547,6
P/E14.66
P/B2.16
EV/EBITDA9.20
EPS3.019
ROE16.7%
ROA12.8%
D/E0.31
Beta1.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV) được thành lập vào năm 2012 trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Bắc, Tổng Công ty Cảng Hàng không miền Trung và Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. ACV là đơn vị duy nhất quản lý, vận hành và khai thác toàn bộ hệ thống 22 Cảng hàng không quốc tế và quốc nội trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Giai đoạn trước cổ phần hóa, mỗi năm công ty phục vụ trên 1,006 triệu lượt chuyến bay, 132,61 triệu lượt khách và vận chuyển 2,3 triệu tấn hàng hóa, tăng trung bình 16%/năm.Giai đoạn sau cổ phần, ACV có kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tại cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, Cảng hàng không Quốc tê Tân Sơn Nhất, đầu tư nhà ga hành khách quốc tế tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, và nhà ga hành khách cảng hàng không Cát Bi, Đồng Hới và Cảng hàng không quốc tế Long Thành đạt cấp 4F, công suất 100 triệu hàng khách/năm, 5 triệu tấn hàng hóa/năm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

91.909,8

Tiền & ĐT16%
Phải thu9%
TS cố định28%
Khác47%

Tổng nợ phải trả

22.007,3

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio2.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

91.909,818.9%

Tiền & ĐT

14.745,544.5%

Nợ phải trả

22.007,327.6%

Vốn CSH

69.902,516.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202525.897,715.615,714.833,812.465,248.1%3.019
202422.596,613.873,114.431,411.676,651.7%4.787
202319.998,111.861,410.466,68.469,742.4%3.318
202213.804,96.516,58.861,07.237,452.4%2.580
20214.752,0−785,4981,0789,616.6%186

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514.745,526.969,591.909,812.335,622.007,369.902,5
202426.555,140.695,177.282,07.634,017.241,360.040,7
202328.739,442.679,767.347,66.722,016.934,050.413,6
202232.994,640.308,560.193,05.374,216.286,143.906,9
202133.289,837.568,054.979,53.688,017.326,837.652,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202515.409,316.758,8−29.557,8−18.409,5−433,6−2.084,2−12.799,0
202414.464,89.574,2−13.262,9−5.800,0−413,63.360,6−3.688,8
202310.492,16.968,9−12.894,0−6.273,1−368,3327,5−5.925,1
20228.973,43.343,8−5.063,1−1.050,7−362,41.930,7−1.719,3
2021990,3−698,9−1.651,11.025,2−247,978,5−2.349,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.7%12.8%2.190.310.31
202418.9%14.4%5.330.290.31
202318.0%13.3%6.350.340.31
202217.4%12.3%7.440.370.24
20211.8%1.2%10.120.480.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.662.169.200.43
202515.472.4010.26
202419.003.3013.82
202321.883.6718.32
202224.063.9026.10
2021242.495.09479.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán40%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế11%
Lợi nhuận48%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu25.897,7Giá vốn10.281,9LN gộp15.615,7Biên LN gộp60%Chi phí bán hàng402,9Chi phí quản lý1.327,4Chi phí tài chính518,2LN hoạt động14.833,8Biên Hoạt động57%Thuế & khác2.368,6LN ròng12.465,2Biên LN ròng48%0,06.474,412.948,819.423,225.897,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29.210,7Nguồn tiền
Hoạt động KD16.758,857%
Thu hồi nợ11.027,138%
Cổ tức nhận1.405,85%
Chênh lệch TG17,70%
Bán/Mua TS1,20%
31.273,3Sử dụng
CapEx29.557,895%
Cho vay/Thu hồi1.284,04%
Trả nợ vay420,81%
Cổ tức trả8,80%
Đầu tư1,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.066,5
6.306,6Tiền đầu kỳ+16.758,8CFO−29.557,8CapEx+11.148,3ĐT khác−433,6Tài chính4.240,1Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
56.500
Cắt lỗ
48.000
Tổng hợp phân tích Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV) là một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản rất mạnh mẽ, thể hiện qua 11 điểm xanh (Green Flags) về sức khỏe tài chính (D/E thấp 0.30x, Nợ/EBITDA 0.6x, thanh khoản mạnh), khả năng sinh lời cao (ROE 16.7%, biên lợi nhuận ròng 41.76%) và tăng
Luận điểm đầu tư
Kính gửi quý nhà đầu tư, Sau khi xem xét kỹ lưỡng các lập luận từ cả hai phía, tôi xin đưa ra đánh giá tổng hợp về Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV). 1. Tóm tắt các lập luận chính: Phe Bò (Bull): Nhấn mạnh vị thế độc quyền của ACV, hiệu quả hoạt động vượt trội với biên lợi nhuận cao
Stock Diagnostics AI· 2/3/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo