Phân tích cổ phiếu BBH - Công ty Cổ phần Bao bì Hoàng Thạch

BBH UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Bao bì Hoàng Thạch thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BBH.

8.900 VND +12.7%
7D -8.2% 3M -36.0% 1Y -21.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 18,2
P/E: 7.01
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 355
ROE: 1.0%
ROA: 0.8%
D/E: 0.20
Beta: 3.05
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Hoàng Thạch (BBH) được thành lập vào năm 1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại bao bì, với sản phẩm chính là vỏ bao xi măng. BBH trở thành công ty đại chúng từ cuối năm 2019. BBH quản lý vận hành dây chuyền sản xuất vỏ bao với công suất 60 triệu vỏ bao/năm. Công ty có lợi thế về địa lý do nằm tại khu vực gần Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch - thị trường tiêu thụ chính, gần cảng sông, đường quốc lộ, xung quanh có nhiều nhà máy xi măng. Một số khách hàng truyền thống của Công ty là thành viên của Tổng Công ty Xi măng Việt Nam như: Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch, Công ty Xi măng Thăng Long, Công ty Xi măng Cẩm Phả, Công ty Xi măng Hạ Long. BBH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

90,4

Tiền & ĐT20%
Phải thu38%
Tồn kho28%
TS cố định15%

Tổng nợ phải trả

15,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio5.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

90,45.1%

Tiền & ĐT

17,70.1%

Nợ phải trả

15,324.9%

Vốn CSH

75,10.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025125,58,40,70,70.6%355
2024113,66,90,50,50.5%268
202389,06,20,40,50.6%256
2022148,17,20,20,80.5%247
2021148,88,12,22,31.5%1.116

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,777,090,415,315,375,1
202417,784,395,320,320,374,9
202322,486,792,717,717,775,0
202222,086,691,215,015,076,1
202121,997,3102,624,424,478,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,04,5−4,9−6,1−0,4−2,0−0,4
20240,01,1−6,30,5−0,41,3−5,1
20230,02,9−2,8−5,9−1,0−4,10,1
20220,00,8−0,32,6−1,32,10,4
20210,01,5−4,60,5−2,0−0,0−3,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.0%0.8%5.040.201.35
20240.7%0.6%4.150.271.21
20230.7%0.6%4.890.240.97
20221.0%0.8%5.760.201.53
20212.9%2.3%3.990.311.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.01
202532.080.3110.22
202435.800.2611.27
202344.500.31139.31
202229.730.3154.96
202115.230.4512.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu125,5Giá vốn117,1LN gộp8,4Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý7,8Chi phí tài chính0,9LN hoạt động0,7Biên Hoạt động1%LN ròng0,7Biên LN ròng1%0,031,462,894,1125,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ33,585%
Hoạt động KD4,511%
Cổ tức nhận0,82%
Vay mới0,72%
41,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi35,585%
CapEx4,912%
Trả nợ vay0,72%
Cổ tức trả0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
7,2Tiền đầu kỳ+4,5CFO−4,9CapEx−1,2ĐT khác−0,4Tài chính5,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BBH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bao bì Hoàng Thạch trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh