Bảng phân tích cổ phiếu

AGECông ty Cổ phần Môi trường Đô thị An Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị An Giang

AGEDELISTED
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.100VND+0.0%
7D -14.2%3M -22.9%1Y -41.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS295
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị An Giang (AGE) có tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Long Xuyên, được thành lập vào năm 1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thu gom rác thải, chăm sóc và duy trì cảnh quan. Hiện tại, công ty đang thực hiện công tác vệ sinh, duy tu, sửa chữa các công trình công cộng với công suất thu gom rác thải hiện tại đạt 567 tấn/ngày. Ngoài ra, Công ty còn có chức năng thực hiện thu gom và xử lý rác nguy hại ở một số điểm thuộc các tỉnh lân cận như Đồng Tháp, Kiên Giang, Cần Thơ. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

310,3

Tiền & ĐT13%
Phải thu23%
TS cố định39%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

58,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio1.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.71x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

310,33.0%

Tiền & ĐT

41,246.9%

Nợ phải trả

58,118.9%

Vốn CSH

252,21.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021282,838,022,618,96.7%295
2020260,835,521,016,86.4%284
2019195,031,517,315,17.7%172
2018172,328,315,513,07.5%0
2017133,717,111,19,06.7%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202141,2115,6310,358,158,1252,2
202077,6123,6319,771,771,7248,1
201952,0113,9360,644,344,3316,3
201856,8120,8263,761,661,6202,1
201780,3117,0235,621,621,6214,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202122,5−14,3−19,72,2−4,0−16,1−34,1
202020,959,9−32,6−40,3−4,015,627,3
201917,422,1−28,8−36,90,0−14,8−6,7
201815,4−5,5−20,2−18,40,0−23,9−25,7
201710,60,6−19,066,80,067,4−18,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021
2020
2019
2018
20174.2%3.8%5.410.100.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)
2021
2020
2019
2018
2017

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN6%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu282,8Giá vốn244,9LN gộp38,0Biên LN gộp13%Chi phí quản lý16,6Chi phí tài chính1,2LN hoạt động22,6Biên Hoạt động8%Thuế & khác3,7LN ròng18,9Biên LN ròng7%0,070,7141,4212,1282,8

Nguồn tiền & sử dụng

2021
26,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ20,576%
Vay mới5,019%
Cổ tức nhận1,55%
43,1Sử dụng
CapEx19,746%
Hoạt động KD14,333%
Trả nợ vay5,012%
Cổ tức trả4,09%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2021 16,1
57,1Tiền đầu kỳ−14,3CFO−19,7CapEx+21,9ĐT khác−4,0Tài chính41,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu AGE (DELISTED) - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị An Giang | MimeFin