Phân tích cổ phiếu BMD - Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận

BMD UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BMD.

11.500 VND +4.5%
7D +5.5% 3M +15.0% 1Y -4.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 31,7
P/E: 1.37
P/B: 0.97
EV/EBITDA:
EPS: 868
ROE: 16.0%
ROA: 8.4%
D/E: 0.84
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận (BMD) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Công cộng, được thành lập vào tháng 06/1985. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ môi trường công ích trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. BMD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2016. Công ty là đơn vị chiếm thị phần chủ yếu trong hoạt động cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường công ích tại tỉnh Bình Thuận nói chung và thành phố Phan Thiết nói riêng. BMD chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 14/06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

68,5

Tiền & ĐT42%
Phải thu43%
Tồn kho3%
TS cố định9%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

31,3

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.95x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

68,54.7%

Tiền & ĐT

28,757.8%

Nợ phải trả

31,311.5%

Vốn CSH

37,21.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202589,020,97,45,96.6%868
202489,718,77,05,25.8%615
202395,219,78,16,06.3%892
202294,619,08,16,06.4%1.308
202187,919,08,56,57.4%1.547

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202528,760,368,530,231,337,2
202418,265,171,935,435,436,5
202339,364,671,934,634,637,3
202227,170,079,341,642,137,2
202126,074,685,746,848,637,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,012,2−2,3−1,90,110,59,9
20240,0−18,9−0,00,2−2,5−21,1−18,9
20230,015,60,0−1,3−3,710,70,0
20220,04,80,00,3−4,01,10,0
20210,0−12,40,03,4−4,9−13,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.0%8.4%1.990.841.27
202414.1%7.2%1.840.971.25
202316.2%8.0%1.870.931.26
202216.2%7.3%1.681.131.15
202117.5%7.1%1.601.310.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.370.97
20254.680.740.22
20246.770.972.25
20235.840.94-0.21
20225.270.850.64
20212.710.47-0.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Quản lý DN16%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu89,0Giá vốn68,1LN gộp20,9Biên LN gộp23%Chi phí quản lý13,9Chi phí tài chính0,4LN hoạt động7,4Biên Hoạt động8%Thuế & khác1,5LN ròng5,9Biên LN ròng7%0,022,244,566,789,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14,4Nguồn tiền
Hoạt động KD12,285%
Vay mới1,712%
Cổ tức nhận0,43%
3,9Sử dụng
CapEx2,359%
Cổ tức trả1,435%
Trả nợ vay0,26%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,5
16,7Tiền đầu kỳ+12,2CFO−2,3CapEx+0,4ĐT khác+0,1Tài chính27,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BMD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh