Bảng phân tích cổ phiếu

BPCCông ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn

BPCHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +1.6%1Y +24.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa47,5
P/E25.00
P/B0.50
EV/EBITDA15.97
EPS381
ROE1.5%
ROA0.8%
D/E0.80
Beta-0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn (BPC) có tiền thân là Phân xưởng sản xuất vỏ bao thủ công trực thuộc Nhà máy xi măng Bỉm Sơn được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bao bì. BPC chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 1999. Công ty hiện có dây chuyền sản xuất bao bì với công suất 60 triệu vỏ bao/năm. Sản phẩm vỏ bao của Công ty được tiêu thụ ở một số đơn vị khách hàng như: Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn, Công ty xi măng Tam Điệp, Công ty cổ phần xi măng Hoàng Mai, Công ty cổ phần xi măng Bút sơn, Công ty xi măng Nghi Sơn, Công ty xi măng Quảng Bình. BPC cung cấp khoảng 70-80% lượng vỏ bao mà Công ty Cổ phần xi măng ViCem Bỉm Sơn nhập vào. Ngày 08/06/2009, BPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

170,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu79%
Tồn kho16%
TS cố định1%

Tổng nợ phải trả

75,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

170,04.6%

Tiền & ĐT

7,1228.1%

Nợ phải trả

75,810.1%

Vốn CSH

94,20.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025267,429,61,81,40.5%381
2024268,924,51,41,10.4%289
2023227,622,71,41,10.5%297
2022263,623,91,51,10.4%287
2021264,026,24,43,81.4%988

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,1168,5170,075,875,894,2
20242,2176,6178,184,384,393,8
20233,8185,5187,093,293,293,9
20223,5204,7207,1113,3113,393,8
20214,5179,8183,286,786,796,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,96,0−0,6−0,6−0,74,75,4
20241,515,40,00,0−16,8−1,40,0
20231,71,80,00,0−1,60,20,0
20221,6−7,2−0,6−0,67,5−0,2−7,8
20214,626,1−0,6−0,5−33,3−7,725,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%0.8%2.220.801.54
20241.2%0.6%2.100.901.47
20231.2%0.6%1.990.991.15
20221.1%0.6%1.811.211.35
20212.8%1.4%1.961.011.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.000.5015.970.62
202532.820.5017.75
202442.260.4918.68
202333.370.4014.74
202234.860.3812.28
202113.630.5010.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu267,4Giá vốn237,8LN gộp29,6Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng7,7Chi phí quản lý18,9Chi phí tài chính1,1LN hoạt động1,8Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,4LN ròng1,4Biên LN ròng1%0,066,9133,7200,6267,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
132,4Nguồn tiền
Vay mới126,495%
Hoạt động KD6,05%
Cổ tức nhận0,00%
127,7Sử dụng
Trả nợ vay126,499%
Cổ tức trả0,81%
CapEx0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,7
1,5Tiền đầu kỳ+6,0CFO−0,6CapEx+0,0ĐT khác−0,7Tài chính6,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo