Bảng phân tích cổ phiếu

ARMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không

ARMHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
46.800VND+0.2%
7D +0.2%3M +85.0%1Y +72.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa145,6
P/E21.89
P/B3.42
EV/EBITDA14.29
EPS1.906
ROE15.0%
ROA2.9%
D/E4.70
Beta-0.10
Div. Yield2.14%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không (ARM), tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Chuyên ngành và Dịch vụ Hàng không được thành lập năm 1989. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực bán hàng hóa; ủy thác nhập khẩu; kinh doanh, phân phối thiết bị phụ tùng cho ngành hàng không. Với 40 kinh nghiệm, công ty đã tạo lập mối quan hệ hợp tác lâu năm với các nhà cung cấp, đối tác, bạn hàng lớn như Hãng Hàng không Quốc gia - Vietnam Airlines, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, Công ty Trực thăng Miền Bắc. ARM là công ty là thành viên của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam do đó Công ty nhận được hỗ trợ rất lớn về vốn, công nghệ, thị trường tiêu thụ sản phẩm từ phía Tổng công ty. Ngày 26/10/2010, ARM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

231,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu87%
Tồn kho6%
TS cố định2%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

190,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

231,434.3%

Tiền & ĐT

9,067.7%

Nợ phải trả

190,842.7%

Vốn CSH

40,65.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025294,139,87,75,92.0%1.906
2024329,936,45,84,81.4%1.534
2023204,332,95,33,91.9%1.097
2022180,427,82,92,41.3%763
2021191,523,52,31,91.0%621

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,0224,8231,4189,4190,840,6
202427,9164,4172,3115,9133,738,6
20237,6167,6177,6138,9140,237,4
20227,9107,5119,582,083,835,7
20218,1108,5119,981,883,536,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,7−4,4−0,41,3−14,1−17,1−4,8
20246,053,4−0,7−2,2−32,718,652,7
20235,3−48,3−1,8−1,749,7−0,4−50,1
20223,018,4−4,8−4,8−13,8−0,213,6
20212,339,7−1,4−1,4−43,7−5,438,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.0%2.9%1.194.701.46
202412.6%2.7%1.423.471.89
202310.7%2.6%1.213.751.38
20226.6%2.0%1.312.351.51
20214.9%1.1%1.253.001.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.893.4214.290.79
202524.553.5913.96
202418.392.278.67
202321.262.227.37
202259.003.9223.28
202180.544.2827.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng3%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu294,1Giá vốn254,3LN gộp39,8Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng8,9Chi phí quản lý22,3Chi phí tài chính0,9LN hoạt động7,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác1,8LN ròng5,9Biên LN ròng2%0,073,5147,1220,6294,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
32,1Nguồn tiền
Vay mới30,494%
Thu hồi nợ1,85%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
49,3Sử dụng
Trả nợ vay41,484%
Hoạt động KD4,49%
Cổ tức trả3,06%
CapEx0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,1
26,1Tiền đầu kỳ−4,4CFO−0,4CapEx+1,8ĐT khác−14,1Tài chính9,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo