Bảng phân tích cổ phiếu

AMSCông ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC

AMSUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.600VND-1.9%
7D +6.0%3M +35.9%1Y +34.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa636,0
P/E8.17
P/B0.72
EV/EBITDA7.31
EPS915
ROE6.6%
ROA1.5%
D/E3.54
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC (AMS) có tiền thân là Công ty Cổ phần LISEMCO 2, được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế tạo, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. AMS hiện có 2 nhà máy chế tạo thiết bị và kết cấu thép với tổng diện tích 250.000 m2 và năng lực chế tạo khoảng 30.000 tấn/năm. Công ty đã thực hiện nhiều dự án với vai trò là Tổng thầu xây dựng và nhà thầu phụ như Nhà máy đường Tuyền Quang, Nhà máy hóa chất DAP 2 Lào Cai, Xi măng Phúc Sơn, Nhiệt điện Nghi Sơn I, Nhà máy xi măng Hồng Phong (Lạng Sơn)…Các sản phẩm của công ty được xuất khẩu ra các thị trường nước ngoài như Nga, Đưc, Bỉ, Ấn Độ, Singapore. Năm 2017, AMS chính thức được giao dịch tại thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.911,3

Tiền & ĐT15%
Phải thu25%
Tồn kho29%
TS cố định20%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

3.049,0

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.911,319.3%

Tiền & ĐT

568,5112.5%

Nợ phải trả

3.049,023.5%

Vốn CSH

862,26.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.515,2287,2116,254,91.6%915
20243.432,0317,193,355,01.6%917
20233.003,6246,967,152,51.7%1.032
20222.621,4211,858,138,71.5%1.056
20212.678,0197,056,839,71.5%1.060

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025568,52.732,73.911,32.564,23.049,0862,2
2024267,62.201,13.278,52.168,52.469,1809,3
2023266,52.370,03.349,82.297,42.562,7787,1
2022278,81.969,92.779,31.937,22.281,0498,3
2021132,01.460,52.166,31.432,51.698,5467,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202585,9236,2−179,8−206,5215,3245,056,4
202464,2182,8−159,5−169,8−47,7−34,723,3
202356,4−554,5−178,7−126,4714,433,5−733,2
202252,435,6−131,6−128,9201,5108,2−96,0
202150,6−118,0−62,6−87,217,6−187,6−180,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.6%1.5%1.073.540.98
20246.9%1.7%1.023.051.04
20238.1%1.7%1.053.300.97
20229.3%1.8%1.024.451.06
202116.0%3.7%1.013.271.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.170.727.310.32
20259.890.637.15
20247.880.547.13
202311.280.828.36
20228.690.838.49
20219.570.797.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.515,2Giá vốn3.228,0LN gộp287,2Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng23,3Chi phí quản lý78,7Chi phí tài chính70,7LN hoạt động116,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác61,3LN ròng54,9Biên LN ròng2%0,0878,81.757,62.636,43.515,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.184,3Nguồn tiền
Vay mới2.866,290%
Hoạt động KD236,27%
Thu hồi nợ61,72%
Bán/Mua TS15,60%
Cổ tức nhận4,60%
2.939,8Sử dụng
Trả nợ vay2.575,388%
CapEx179,86%
Cho vay/Thu hồi101,93%
Thuê TC75,63%
Đầu tư6,60%
Chênh lệch TG0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 244,5
186,4Tiền đầu kỳ+236,2CFO−179,8CapEx−26,6ĐT khác+215,3Tài chính430,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo