Bảng phân tích cổ phiếu

ACCCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC

ACCHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
12.350VND+0.0%
7D -1.6%3M -2.4%1Y -13.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.296,7
P/E26.55
P/B0.94
EV/EBITDA25.23
EPS496
ROE3.8%
ROA1.8%
D/E1.03
Beta0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC (ACC) có tiền thân là Xí nghiệp bê tông cốt thép và bê tông nhựa nóng trực thuộc Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex IDC được thành lập năm 2003. Hoạt động chính là sản xuất kinh doanh bê tông cốt thép, bê tông nhựa nóng, bê tông xi măng. Sản phẩm của công ty hầu hết đều được Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp bao tiêu đầu ra. Vốn điều lệ hiện nay của công ty là 100 tỷ đồng. Năm 2009 công ty nhận chứng chỉ ISO 9001:2008 do Trung Tâm Chứng Nhận Phù Hợp Quacert và niêm yết cổ phiếu ACC lần đầu tiên trên sàn giao dịch Upcom và năm 2011 cổ phiếu ACC giao dịch chính thức trên HOSE.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.819,3

Tiền & ĐT4%
Phải thu13%
Tồn kho35%
Khác48%

Tổng nợ phải trả

1.430,7

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio1.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.819,35.6%

Tiền & ĐT

118,4133.0%

Nợ phải trả

1.430,713.3%

Vốn CSH

1.388,53.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025768,5112,065,552,86.9%496
2024700,0109,863,752,57.5%498
2023651,6126,669,470,210.8%662
2022642,2102,498,581,612.7%860
2021353,073,043,538,510.9%1.189

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025118,41.542,92.819,3882,11.430,71.388,5
202450,81.752,72.987,41.489,61.650,91.336,5
202319,41.752,22.352,0884,61.067,01.285,0
2022110,31.889,42.099,8872,3883,61.216,1
202192,1809,21.175,6447,7700,5475,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202566,3−289,4−0,042,1314,967,6−289,4
202467,6433,00,0−348,3−53,231,40,0
202387,3−378,5−1,2158,0129,6−90,9−379,7
2022103,2−438,8−3,7−270,1727,118,2−442,5
202147,1−457,5−1,125,3319,5−112,6−458,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.8%1.8%1.751.030.26
20244.0%2.0%1.181.240.26
20235.6%3.1%1.980.830.29
20229.7%5.0%2.170.730.39
202110.5%5.1%1.891.430.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.550.9425.23
202525.010.9424.98
202428.711.1323.17
202322.591.2323.19
202217.881.2227.43
202124.493.8844.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính5%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu768,5Giá vốn656,6LN gộp112,0Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng6,5Chi phí quản lý10,5Chi phí tài chính29,5LN hoạt động65,5Biên Hoạt động9%Thuế & khác12,7LN ròng52,8Biên LN ròng7%0,0192,1384,3576,4768,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.360,8Nguồn tiền
Vay mới925,768%
Thu hồi nợ428,031%
Cổ tức nhận7,11%
1.293,2Sử dụng
Trả nợ vay610,947%
Hoạt động KD289,422%
Cho vay/Thu hồi278,922%
Đầu tư114,09%
CapEx0,00%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 67,6
50,8Tiền đầu kỳ−289,4CFO−0,0CapEx+42,1ĐT khác+314,9Tài chính118,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo