Bảng phân tích cổ phiếu

BHCCông ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa

BHCUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.000VND-16.7%
7D -16.7%3M -16.7%1Y -44.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa4,5
P/E22.11
P/B
EV/EBITDA2.81
EPS-11
ROE0.0%
ROA-0.2%
D/E-1.38
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa (BHC) có tiền thân là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968. Công ty là thành viên liên kết của Tổng Công ty xây dựng số 1, chuyên sản xuất các loại sản phẩm bê tông công nghiệp có chất lượng cao với 40 năm kinh nghiệm trong ngành bê tông. Sản phẩm chính của nhà máy là bê tông trộn sẵn, bê tông đúc sẵn và bê tông li tâm. Hiện tại Công ty đang sở hữu 3 Nhà máy sản xuất bê tông: Nhà máy tại Khu Công nghiệp Biên Hòa 1 nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, Nhà máy bê tông Tân Hòa tại Bà Rịa-Vũng Tàu, Nhà máy bê tông An Hoàn tại Khu công nghiệp Nhật Chánh nằm ở cửa ngõ phía Tây thành phố Hồ Chí Minh. BHC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

29,4

Phải thu3%
TS cố định48%
Khác49%

Tổng nợ phải trả

106,5

Nợ NH68%
Nợ DH32%

Thanh khoản

Current Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

29,414.5%

Tiền & ĐT

0,087.1%

Nợ phải trả

106,54.4%

Vốn CSH

−77,10.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255,50,81,6−0,1-0.9%-11
20247,61,80,60,33.9%67
202310,24,40,30,54.4%100
20226,60,2−4,10,46.7%98
202112,65,10,40,54.2%119

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,00,929,472,5106,5−77,1
20240,00,434,375,4111,4−77,0
20230,10,437,977,2115,2−77,3
20220,20,841,979,1119,7−77,8
20210,20,545,480,1123,7−78,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,11,10,00,9−2,0−0,00,0
20240,51,90,00,1−2,0−0,10,0
20230,51,80,00,2−2,0−0,10,0
20220,41,80,00,3−2,0−0,00,0
20210,52,20,00,1−2,10,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-0.2%0.01-1.380.17
20240.0%0.8%0.00-1.450.21
20230.0%1.1%0.01-1.490.26
20220.0%1.0%0.01-1.540.15
20210.0%1.9%0.01-1.650.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.112.81
2025-97.720.008.82
202423.920.007.51
202318.950.004.86
202218.540.004.66
202125.120.005.06

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN2%
Tài chính16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5,5Giá vốn4,7LN gộp0,8Biên LN gộp14%Chi phí quản lý0,1Chi phí tài chính0,9LN hoạt động1,6Biên Hoạt động28%Thuế & khác1,6LN ròng0,1Biên LN ròng-1%0,01,42,84,15,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,0Nguồn tiền
Hoạt động KD1,154%
Bán/Mua TS0,946%
2,0Sử dụng
Trả nợ vay2,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+1,1CFO+0,0CapEx+0,9ĐT khác−2,0Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo