Phân tích cổ phiếu BCO - Công ty Cổ phần Xây dựng Bình Phước

BCO DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng Bình Phước thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BCO.

11.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 62,0
P/E: 3.27
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 905
ROE: 7.7%
ROA: 6.3%
D/E: 0.22
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Bình Phước (BCO), tiền thân là Công ty Xây dựng và Kinh doanh phát triển nhà Bình Phước, được thành lập năm 1997. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây dựng công trình, khai thác khoáng sản và thu phí đường bộ. BCO là hiện công ty xây dựng lớn nhất tại tỉnh Bình Phước. Với trên 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, tư vấn xây dựng, công ty đã thực hiện nhiều công trình lớn như đường Quốc lộ 13, Quốc lộ 14,... Công ty đang thực hiện khai thác đá tại mỏ đá Núi Gió 3. Công ty quản lý cáp treo núi Bà Rá - Thác Mơ, Bình Phước.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

81,2

Tiền & ĐT52%
Phải thu11%
Tồn kho1%
TS cố định8%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

14,9

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio4.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.74x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

81,211.1%

Tiền & ĐT

42,66.9%

Nợ phải trả

14,932.9%

Vốn CSH

66,34.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202369,612,94,23,14.4%905
202269,914,35,44,36.1%0
201835,611,25,64,713.3%0
201735,29,54,73,911.2%
2016100,135,826,725,325.2%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202342,652,581,211,414,966,3
202245,855,791,321,922,269,2
20180,00,00,00,00,00,0
201720,971,3101,927,427,474,5
20162,177,2117,139,639,677,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20234,3−4,20,0−30,5−1,9−36,70,0
20224,71,9−2,56,3−1,07,1−0,6
20180,00,00,00,00,00,00,0
20170,032,80,0−6,0−8,118,70,0
201628,320,5−0,12,1−37,2−14,720,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20237.7%6.3%4.610.220.86
2022
2018
20175.2%3.6%2.600.370.32
201632.6%21.6%1.950.510.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)3.27
202312.151.0218.35
2022
2018
2017
2016

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN16%
Thuế2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu69,6Giá vốn56,7LN gộp12,9Biên LN gộp19%Chi phí quản lý10,9Chi phí tài chính2,8LN hoạt động4,2Biên Hoạt động6%Thuế & khác1,1LN ròng3,1Biên LN ròng4%0,017,434,852,269,6

Nguồn tiền & sử dụng

2023
13,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ8,562%
Cổ tức nhận2,719%
Vay mới2,216%
Bán/Mua TS0,32%
50,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi42,083%
Hoạt động KD4,28%
Cổ tức trả3,67%
Trả nợ vay0,51%

Dòng tiền đi đâu?

2023 36,7
41,3Tiền đầu kỳ−4,2CFO+0,0CapEx−30,5ĐT khác−1,9Tài chính4,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BCO

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng Bình Phước trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.