Công ty Cổ phần Xây dựng Bình Phước thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BCO.
Công ty Cổ phần Xây dựng Bình Phước (BCO), tiền thân là Công ty Xây dựng và Kinh doanh phát triển nhà Bình Phước, được thành lập năm 1997. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây dựng công trình, khai thác khoáng sản và thu phí đường bộ. BCO là hiện công ty xây dựng lớn nhất tại tỉnh Bình Phước. Với trên 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, tư vấn xây dựng, công ty đã thực hiện nhiều công trình lớn như đường Quốc lộ 13, Quốc lộ 14,... Công ty đang thực hiện khai thác đá tại mỏ đá Núi Gió 3. Công ty quản lý cáp treo núi Bà Rá - Thác Mơ, Bình Phước.
Tổng tài sản
81,2
Tổng nợ phải trả
14,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 69,6▼ | 12,9▼ | 4,2▼ | 3,1▼ | 4.4%▼ | 905 |
| 2022 | 69,9▲ | 14,3▲ | 5,4▼ | 4,3▼ | 6.1%▼ | 0 |
| 2018 | 35,6▲ | 11,2▲ | 5,6▲ | 4,7▲ | 13.3%▲ | 0 |
| 2017 | 35,2▼ | 9,5▼ | 4,7▼ | 3,9▼ | 11.2%▼ | — |
| 2016 | 100,1 | 35,8 | 26,7 | 25,3 | 25.2% | — |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 42,6▼ | 52,5▼ | 81,2▼ | 11,4▼ | 14,9▼ | 66,3▼ |
| 2022 | 45,8 | 55,7 | 91,3 | 21,9 | 22,2 | 69,2 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 20,9▲ | 71,3▼ | 101,9▼ | 27,4▼ | 27,4▼ | 74,5▼ |
| 2016 | 2,1 | 77,2 | 117,1 | 39,6 | 39,6 | 77,5 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 4,3▼ | −4,2▼ | 0,0 | −30,5▼ | −1,9▼ | −36,7▼ | 0,0 |
| 2022 | 4,7 | 1,9 | −2,5 | 6,3 | −1,0 | 7,1 | −0,6 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 32,8▲ | 0,0 | −6,0▼ | −8,1▲ | 18,7▲ | 0,0 |
| 2016 | 28,3 | 20,5 | −0,1 | 2,1 | −37,2 | −14,7 | 20,5 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 7.7% | 6.3% | 4.61 | 0.22 | 0.86 |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| 2018 | — | — | — | — | — |
| 2017 | 5.2%▼ | 3.6%▼ | 2.60▲ | 0.37▼ | 0.32▼ |
| 2016 | 32.6% | 21.6% | 1.95 | 0.51 | 0.85 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2023) | 3.27▼ | — | — | — |
| 2023 | 12.15 | 1.02 | 18.35 | — |
| 2022 | — | — | — | — |
| 2018 | — | — | — | — |
| 2017 | — | — | — | — |
| 2016 | — | — | — | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng Bình Phước trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.