Phân tích cổ phiếu ACS - Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2

ACS UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã ACS.

5.400 VND +14.9%
7D +92.9% 3M +45.9% 1Y -12.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 29,2
P/E: 9.83
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 93
ROE: 0.5%
ROA: 0.1%
D/E: 4.17
Beta: 0.08
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2 (ACS) có tiền thân là Công ty Xây lắp Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, và dịch vụ tư vấn thiết kế xây dựng. Vế hoạt động tư vấn thiết kế, Công ty cung cấp dịch vụ thiết kế bằng công cụ BIM, khảo sát, quản lý xây dựng, lập bản vẽ chi tiết thi công, tính toán khối lượng và các loại thủ tục khác. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình như công trình cải tạo UBND thành phố Hồ Chí Minh, Trung tâm Thương mại Bình Điền, Cục Sáng Chế và Trung tâm thương mại Pleiku. ACS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

374,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu18%
Tồn kho63%
TS cố định3%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

301,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

374,32.4%

Tiền & ĐT

2,285.9%

Nợ phải trả

301,92.9%

Vốn CSH

72,40.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024242,819,6−2,10,00.0%93
2023272,130,80,10,00.0%7
2022277,930,81,30,00.0%2
2021418,641,02,72,50.6%618
2019877,052,63,34,20.5%1.164

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20242,2358,5374,3300,6301,972,4
202315,6358,8383,4309,8310,972,4
202211,2327,3361,2287,6288,872,4
202117,8427,1473,0399,2400,472,6
2019146,4912,7968,4909,0909,259,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,32,50,05,3−21,1−13,40,0
20231,5−2,10,015,4−8,94,40,0
20221,415,50,011,5−33,7−6,60,0
20213,0−41,9−1,3−5,4−2,6−49,9−43,1
20195,3−12,1−4,80,743,332,0−16,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.5%0.1%1.194.170.64
20230.2%0.0%1.164.290.73
20220.0%0.0%1.143.990.67
20213.5%0.5%1.075.510.88
20197.1%0.5%1.0015.361.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)9.83
202477.410.4177.03
2023258.220.4413.92
20223898.690.40413.14
202122.720.7412.50
201910.590.782.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN8%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu242,8Giá vốn223,2LN gộp19,6Biên LN gộp8%Chi phí quản lý18,9Chi phí tài chính2,8LN hoạt động2,1Biên Hoạt động-1%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,060,7121,4182,1242,8

Nguồn tiền & sử dụng

2024
202,9Nguồn tiền
Vay mới195,296%
Thu hồi nợ4,82%
Hoạt động KD2,51%
Cổ tức nhận0,40%
216,3Sử dụng
Trả nợ vay216,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 13,4
15,6Tiền đầu kỳ+2,5CFO+0,0CapEx+5,3ĐT khác−21,1Tài chính2,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ ACS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.