Bảng phân tích cổ phiếu

ADPCông ty Cổ phần Sơn Á Đông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sơn Á Đông

ADPHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
22.350VND-0.7%
7D -1.1%3M -0.5%1Y -15.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa514,9
P/E7.33
P/B1.83
EV/EBITDA5.47
EPS3.319
ROE28.5%
ROA21.8%
D/E0.31
Beta0.22
Div. Yield9.65%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sơn Á Đông (ADP) được thành lập năm 1970 là một trong hai nhà sản xuất lớn nhất và chi phối thị trường miền Nam trước năm 1975. Năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là nhà sản xuất tiên phong sản phẩm sơn tôn cuộn (PCM) tại Việt Nam, chiếm thị phần lớn nhất cả nước. Công ty hiện nắm giữ khoảng 22% thị phần sơn PCM, 8% thị phần sơn tàu biển và công nghiệp độ bền cao và 6% thị phần sơn xây dựng và trang trí gốc dầu. Công ty hiện là nhà cung cấp thường xuyên cho các khách hàng lớn nhất tại Việt Nam như LD Dầu khí Vietsovpetro, Vinashin Corp., Lilama Corp., LD Tôn Phương Nam, T.A VietNam. Sản phẩm của công ty được thực hiện phân phối thông qua các hệ thống phân phối tại Hà Nội, Nha Trang, Phú Thọ, Nam Định, Đà Nẵng, Quảng Nam, Rạch Giá, và Cần Thơ. Ngày 27/07/2023, ADP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

347,6

Tiền & ĐT43%
Phải thu13%
Tồn kho35%
TS cố định9%

Tổng nợ phải trả

82,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.81x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

347,62.2%

Tiền & ĐT

149,533.8%

Nợ phải trả

82,80.3%

Vốn CSH

264,92.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025651,8128,796,676,511.7%3.319
2024817,9159,5106,985,310.4%3.703
2023516,299,573,858,911.4%2.558
2022587,489,250,440,06.8%1.738
2021414,691,762,349,612.0%2.575

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025149,5317,1347,682,882,8264,9
2024111,8318,2355,483,083,0272,4
2023148,5338,7381,394,194,1287,2
2022150,7308,0358,584,284,2274,3
2021140,6270,7330,952,952,9278,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202595,991,5−0,7−26,7−59,15,790,9
2024106,852,0−1,732,3−93,1−8,850,2
20230,043,7−0,38,1−44,07,843,4
20220,038,1−1,73,7−41,60,236,4
20210,036,1−0,24,4−45,9−5,335,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.5%21.8%3.830.311.85
202430.2%22.3%3.830.302.14
202321.0%15.9%3.600.331.40
202214.5%11.6%3.660.311.70
202118.1%15.0%5.120.191.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.331.835.4723.62
20256.871.985.10
20247.992.506.16
20239.231.897.15
202211.151.638.20
202111.652.088.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu651,8Giá vốn523,0LN gộp128,7Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng15,1Chi phí quản lý22,1Chi phí tài chính5,0LN hoạt động96,6Biên Hoạt động15%Thuế & khác20,1LN ròng76,5Biên LN ròng12%0,0162,9325,9488,8651,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
343,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ245,572%
Hoạt động KD91,527%
Cổ tức nhận6,02%
337,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi277,582%
Cổ tức trả59,118%
CapEx0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,7
9,8Tiền đầu kỳ+91,5CFO−0,7CapEx−26,0ĐT khác−59,1Tài chính15,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo