Bảng phân tích cổ phiếu

BHTCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC

BHTDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
12.800VND-14.7%
7D -14.7%3M +0.0%1Y +17.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-356
ROE0.0%
ROA-0.5%
D/E-14.05
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC (BHT) được thành lập vào năm 2004. Hoạt động xây lắp chính là lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty. Bên cạnh lĩnh vực kinh doanh xây lắp chủ chốt, Công ty đã và đang đầu tư vào thiết bị để nâng cao năng lực sản xuất. Cho đến thời điểm hiện tại, Công ty là một trong những đơn vị thi công sở hữu công nghệ “cốp pha trượt” hàng đầu tại Việt Nam. Công ty đã tham gia xây dựng trong nhiều dự án lớn, điển hình là các công trình: Nhà máy xi măng Nam Sơn - Ninh Bình, nhà máy xi măng Tuyên Quang, nhà máy xi măng Chinfon - Hải Phòng, nhà máy xi măng Hòa Phát, nhà máy xi măng Nghi Sơn - Khánh Hòa, nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Ống nước và đài nước nhà máy kính nổi Chu Lai. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

390,4

Tiền & ĐT22%
Phải thu11%
Tồn kho59%
TS cố định1%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

420,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

390,486.4%

Tiền & ĐT

85,48229.3%

Nợ phải trả

420,376.8%

Vốn CSH

−29,95.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20220,00,0−4,0−1,60.0%-356
2021−1,6−7,0−11,2−6,4414.1%-1.400
20200,00,0−5,2−6,70.0%-1.460
20190,00,0−9,9−12,10.0%-2.625
20180,00,0−2,6−6,40.0%-1.390

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202285,4357,3390,4418,8420,3−29,9
20211,0110,0209,4112,3237,7−28,3
20200,170,9160,967,6182,7−21,8
20190,075,4162,673,6177,7−15,1
20180,274,4163,275,4166,2−3,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−0,9105,63,717,5−78,744,3109,2
2021−6,4−23,7−7,0−38,162,71,0−30,6
2020−6,7−7,7−0,8−0,88,60,1−8,5
2019−12,1−8,2−2,4−2,410,4−0,2−10,6
2018−6,3−0,7−0,2−0,21,00,1−0,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-0.5%0.85-14.050.00
20210.0%-4.2%1.05-8.370.00
20200.0%-4.2%1.05-8.370.00
20190.0%-7.4%1.02-11.760.00
2018-3869.5%-3.9%0.99-54.810.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022-35.930.00-16.59
2021-7.250.00-26.37
2020-8.770.00-72.07
2019-2.97-23.55
2018-1.9476.94

Nguồn tiền & sử dụng

2022
200,5Nguồn tiền
Hoạt động KD105,653%
Vay mới37,519%
Thu hồi nợ31,816%
Bán/Mua TS21,211%
CapEx3,72%
Cổ tức nhận0,80%
156,2Sử dụng
Trả nợ vay116,274%
Cho vay/Thu hồi40,026%

Dòng tiền đi đâu?

2022 44,3
1,0Tiền đầu kỳ+105,6CFO+3,7CapEx+13,8ĐT khác−78,7Tài chính45,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo