Bảng phân tích cổ phiếu

ATBCông ty Cổ phần An Thịnh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần An Thịnh

ATBDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
600VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa8,3
P/E
P/B0.19
EV/EBITDA
EPS0
ROE-12.0%
ROA-3.4%
D/E2.80
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần An Thịnh (ATB) có tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Yên Thái, được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng. ATB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của công ty là tỉnh Bắc Kạn, Thái Nguyên, Yên Bái và Lạng Sơn. Công ty đã tham gia thi công xây lắp các công trình lớn như đường du lịch Nàng Tiên, đường nội bộ thị trấn Yên Lạc, Gói thầu số 3 - Xây lắp đường từ Cầu Tranh đến trường THPT, dự án nâng cấp cải tạo đường quốc lộ 3N trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, gói thầu số 06 - công trình thủy lợi Hồ Lái Bay...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

117,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu77%
Tồn kho4%
TS cố định8%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

86,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

117,40.5%

Tiền & ĐT

2,249.2%

Nợ phải trả

86,65.5%

Vốn CSH

30,911.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20240,00,0−3,5−3,90.0%0
20230,00,0−3,3−3,80.0%0
20220,00,0−4,4−4,50.0%0
20210,10,0−77,0−77,3-84295.4%-5.566
20200,1−0,0−10,6−10,8-18190.0%-776

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20242,298,0117,482,986,630,9
20234,496,7116,978,482,134,8
20224,8103,0123,982,485,438,6
202119,661,5126,580,583,543,0
20202,987,9201,481,181,1120,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,0−1,30,00,00,0−1,30,0
20230,08,60,00,0−8,9−0,30,0
20220,0−4,90,00,0−9,9−14,80,0
20210,020,30,00,2−3,716,70,0
20200,00,80,00,0−1,5−0,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-12.0%-3.4%1.182.800.00
2023-10.2%-3.1%1.232.360.00
2022-11.0%-3.6%1.252.210.00
2021-8.0%-5.0%1.080.670.00
2020-8.0%-5.0%1.080.670.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.19
2024-2.110.27-40.62
2023-2.220.24-73.63
2022-2.160.25-21.75
2021-0.280.50-0.51
2020-2.960.27-5.95

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,0Nguồn tiền
1,3Sử dụng
Hoạt động KD1,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 1,3
3,5Tiền đầu kỳ−1,3CFO+0,0CapEx2,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo