Phân tích cổ phiếu BMN - Công ty Cổ phần 715

BMN DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần 715 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BMN.

5.600 VND -1.8%
7D -13.8% 3M -40.6% 1Y -26.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 15,4
P/E: 0.94
P/B: 0.52
EV/EBITDA:
EPS: 721
ROE: 12.2%
ROA: 6.0%
D/E: 1.12
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần 715 (BMN) với tiền thân là đơn vị sự nghiệp kinh tế Cụm phà Mỹ Thuận, chuyên quản lý, khai thác, duy tu bảo dưỡng cơ sở hạ tầng đường bộ, sửa chữa và xây dựng công trình giao thông. Hiện nay, công ty đang phụ trách quản lý bảo trì đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương thuộc thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Tiền Giang và bảo dưỡng, xây dựng công trình đường giao thông trên các quốc lộ 1A, 53, 54, 60 tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

63,0

Tiền & ĐT11%
Phải thu72%
Tồn kho8%
TS cố định7%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

33,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

63,07.6%

Tiền & ĐT

6,834.7%

Nợ phải trả

33,315.6%

Vốn CSH

29,70.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202488,39,92,93,64.1%721
2023103,813,76,13,73.6%553
202291,513,05,74,54.9%921
2021120,113,65,64,53.7%842
2020105,013,14,54,44.2%910

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20246,857,963,033,333,329,7
202310,452,958,628,828,829,8
20227,860,767,337,337,330,0
202114,879,985,455,355,629,8
20208,879,686,956,956,930,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,0−4,3−1,13,1−1,9−3,1−5,4
20230,07,0−0,60,1−4,03,16,4
20220,0−4,00,00,2−3,3−7,10,0
20210,015,10,00,3−9,06,30,0
20200,0−1,7−0,8−2,07,84,1−2,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202412.2%6.0%1.741.121.45
202312.5%5.9%1.840.971.65
202215.1%5.9%1.631.241.20
202115.1%5.2%1.441.861.40
202014.6%5.2%1.401.891.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.940.52
20247.260.8911.30
20236.270.795.06
20224.920.745.93
202112.401.879.60
20208.251.219.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN8%
Thuế2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu88,3Giá vốn78,4LN gộp9,9Biên LN gộp11%Chi phí quản lý7,0Chi phí tài chính0,1LN hoạt động2,9Biên Hoạt động3%LN ròng3,6Biên LN ròng4%0,022,144,166,288,3

Nguồn tiền & sử dụng

2024
10,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ7,065%
Bán/Mua TS3,734%
Cổ tức nhận0,00%
13,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi6,547%
Hoạt động KD4,331%
Cổ tức trả1,914%
CapEx1,18%

Dòng tiền đi đâu?

2024 3,1
9,8Tiền đầu kỳ−4,3CFO−1,1CapEx+4,2ĐT khác−1,9Tài chính6,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BMN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần 715 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.