Bảng phân tích cổ phiếu

B82Công ty Cổ phần 482
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần 482

B82DELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS103
ROE1.0%
ROA0.1%
D/E8.53
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần 482 (B82) có&nbsp;tiền thân là Xí nghiệp Đường sắt 769 có nhiệm vụ đảm bảo giao thông vùng khu bốn cũ, đến năm 1982 đổi thành Xí nghiệp Đường sắt 482. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng hạ tầng, công trình thủy lợi, giao thông, gia công lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình giao thông (đường bộ, đường sắt), thủy lợi, thủy điện trọng điểm quốc gia như: Đường đầu cầu Đà Rằng, Bồng Sơn; đường Đăk Tả - Ngọc Linh; đường Hồ Chí Minh – Kontum; đường Hồ Chí Minh – Quảng Bình; đường Hồ Chí Minh – Alưới; đường Quốc lộ 8; đường nối cảng Vũng Áng đi biên giới Việt Lào; Quốc lộ 9 – Quảng Trị; Quốc lộ 1A – Vinh – Đông Hà; đường Hồ Chí Minh về quê Bác, đường Quốc lộ 7 – Quốc lộ 48; đường vào khu tái định cư Hạnh Lâm – Thanh Chương; đường đi cửa khẩu Thanh Thủy, cầu Tuệ Tĩnh – Nghệ An, đường Tránh – TP.Vinh; Quốc lộ 3 – Bắc Cạn; Quốc lộ 6 – Sơn La – Hòa Bình. Ngày 31/08/2018, B82 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

480,6

Phải thu32%
Tồn kho58%
TS cố định7%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

430,2

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

480,63.2%

Tiền & ĐT

1,667.9%

Nợ phải trả

430,23.7%

Vốn CSH

50,41.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2017121,326,41,30,50.4%103
2016305,028,00,80,00.0%9
2015446,036,71,10,60.1%207
2014719,343,05,43,30.5%1.095
2013723,836,87,56,40.9%2.146

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20171,6432,4480,6427,3430,250,4
20165,1435,2496,5443,5446,549,9
201517,4495,5556,7505,8515,641,1
201420,4433,3492,3437,7447,944,4
201316,8362,9417,6366,6370,746,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20170,0105,90,00,0−109,4−3,50,0
20160,024,1−2,0−3,0−31,3−10,322,0
20150,0−1,2−16,3−14,913,1−3,0−17,6
20140,0−35,9−18,0−17,156,63,6−53,9
20130,046,0−25,8−23,2−12,610,320,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20171.0%0.1%1.018.530.25
20160.1%0.0%0.988.950.58
20151.5%0.1%0.9812.540.85
20147.2%0.7%0.9910.091.58
201314.0%1.7%0.997.901.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)
201715.460.164.81
2016170.040.163.74
20158.560.124.24
20141.460.113.51
20130.750.102.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2017
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN6%
Tài chính14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2017
Doanh thu121,3Giá vốn95,0LN gộp26,4Biên LN gộp22%Chi phí quản lý7,5Chi phí tài chính17,5LN hoạt động1,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,8LN ròng0,5Biên LN ròng0%0,030,360,791,0121,3

Nguồn tiền & sử dụng

2017
133,0Nguồn tiền
Hoạt động KD105,980%
Vay mới27,120%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
136,5Sử dụng
Trả nợ vay136,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2017 3,5
5,1Tiền đầu kỳ+105,9CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−109,4Tài chính1,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu B82 (DELISTED) - Công ty Cổ phần 482 | MimeFin