Bảng phân tích cổ phiếu

ALVCông ty Cổ phần Tập đoàn MCST
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST

ALVUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.900VND+1.5%
7D -5.5%3M -4.2%1Y +39.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa39,0
P/E
P/B0.61
EV/EBITDA
EPS2.278
ROE14.6%
ROA9.9%
D/E0.57
Beta0.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST (ALV), được thành lập năm 2008. Hoạt động chủ yếu là xây dựng các khu đô thị vừa và nhỏ, thi công các công trình dân dụng, giao thông, sản xuất đá xây dựng, kinh doanh thương mại. Hiện tại mỏ khai thác chính của Công ty là mỏ Hương Phong có thời gian khai thác trong vòng 20, Công ty đã tiến hành khai thác được 70.000 m3, trữ lượng đá nguyên chưa khai thác vào khoảng 2.300.000.000 m3. Công ty sở hữu trữ lượng đá khoảng 3 triệu m3 trên diện tích 9 ha, công suất khai thác đạt khoảng 120.000 m3/năm. Trong  những năm tới công ty sẽ đi vào khai thác mỏ vàng sa khoáng tại xã Hồng Hạ, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế trên diện tích 09 ha và thời gian khai thác là 20 năm và mỏ phụ gia xi măng tại Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. Ngày 21/06/2019, ALV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

177,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu45%
Tồn kho15%
TS cố định34%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

64,5

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio2.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

177,532.4%

Tiền & ĐT

1,995.0%

Nợ phải trả

64,576.9%

Vốn CSH

113,015.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025321,630,919,315,44.8%2.278
2024274,026,016,012,34.5%2.175
2023102,713,36,19,39.0%1.641
2022105,310,56,04,54.3%801
2021100,97,86,55,65.6%990

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,9114,6177,553,464,5113,0
202437,5104,7134,134,536,597,6
202340,2101,2139,651,054,385,3
202216,879,4126,741,150,776,0
202113,645,389,212,217,871,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,6−26,5−41,9−8,3−0,9−35,7−68,4
202415,520,40,0−32,69,4−2,70,0
202311,626,40,00,0−3,023,40,0
20225,7−3,6−12,6−8,615,43,2−16,2
20217,31,0−43,03,00,04,1−41,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.6%9.9%2.150.572.06
202413.5%9.0%3.040.372.00
202311.5%7.0%1.980.640.77
20226.2%4.2%1.930.670.98
20218.1%5.5%3.700.250.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.61
20254.690.643.13
20243.400.431.01
20233.300.360.18
20224.870.291.41
20218.330.655.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu321,6Giá vốn290,7LN gộp30,9Biên LN gộp10%Chi phí quản lý10,8Chi phí tài chính0,8LN hoạt động19,3Biên Hoạt động6%Thuế & khác3,9LN ròng15,4Biên LN ròng5%0,080,4160,8241,2321,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
77,6Nguồn tiền
Vay mới43,957%
Thu hồi nợ32,742%
Cổ tức nhận1,01%
113,2Sử dụng
Trả nợ vay44,840%
CapEx41,937%
Hoạt động KD26,523%

Dòng tiền đi đâu?

2025 35,7
37,5Tiền đầu kỳ−26,5CFO−41,9CapEx+33,7ĐT khác−0,9Tài chính1,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo