Bảng phân tích cổ phiếu

BAXCông ty Cổ phần Thống Nhất
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thống Nhất

BAXHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
32.200VND+4.2%
7D -4.2%3M -8.0%1Y -9.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa264,0
P/E2.79
P/B1.16
EV/EBITDA7.33
EPS4.150
ROE16.5%
ROA4.9%
D/E2.26
Beta-0.07
Div. Yield6.01%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thống Nhất (BAX) được thành lập năm 2004 dưới sự góp vốn của 3 cổ đông sáng lập: Tổng công ty Tín Nghĩa, Tổng Công ty Cao su Đồng Nai, Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp. BAX quản lý và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Bàu Xéo với tổng diện tích 499,8657ha tại huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Bên cạnh đó, BAX đang triển khai thực hiện Khu Trung tâm Dịch vụ Khu Công nghiệp Bàu Xéo có diện tích 38,8 ha với tổng vốn đầu tư cơ sở hạ tầng là 648,69 tỷ đồng. BAX chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

725,1

Tiền & ĐT33%
Phải thu1%
Tồn kho12%
TS cố định3%
Khác51%

Tổng nợ phải trả

502,5

Nợ NH13%
Nợ DH87%

Thanh khoản

Current Ratio5.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

725,10.1%

Tiền & ĐT

242,69.5%

Nợ phải trả

502,52.2%

Vốn CSH

222,65.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025110,249,245,135,832.5%4.150
202473,041,333,526,636.4%3.183
202374,536,036,928,838.6%3.015
2022232,387,375,864,727.8%7.301
2021171,970,061,960,335.1%6.777

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025242,6335,6725,162,8502,5222,6
2024221,5300,2724,358,9513,9210,4
2023225,5270,3724,845,0514,2210,7
2022269,6306,3767,839,4522,7245,1
2021281,7363,1828,4136,8602,0226,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202545,344,7−16,4−10,3−20,314,128,3
202433,921,8−29,32,3−20,63,6−7,4
202336,6−3,6−10,4−35,1−40,9−79,6−14,0
202282,872,2−57,71,8−41,632,414,4
202168,634,4−12,946,1−116,8−36,321,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.5%4.9%5.342.260.15
202412.6%3.7%5.102.440.10
202312.6%3.9%6.002.440.10
202227.4%8.1%7.782.130.29
202117.6%4.7%2.063.340.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.791.167.33
20257.621.235.81
202410.951.388.15
202311.831.6211.67
20227.852.075.71
202111.082.9510.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán55%
Quản lý DN16%
Thuế9%
Lợi nhuận33%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu110,2Giá vốn60,9LN gộp49,2Biên LN gộp45%Chi phí quản lý17,5Chi phí tài chính13,3LN hoạt động45,1Biên Hoạt động41%Thuế & khác9,3LN ròng35,8Biên LN ròng33%0,027,555,182,6110,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
409,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ345,785%
Hoạt động KD44,711%
Cổ tức nhận13,13%
Vay mới5,51%
394,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi352,789%
Cổ tức trả20,35%
CapEx16,44%
Trả nợ vay5,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,1
10,1Tiền đầu kỳ+44,7CFO−16,4CapEx+6,1ĐT khác−20,3Tài chính24,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo