Bảng phân tích cổ phiếu

BCRCông ty Cổ phần BCG Land
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần BCG Land

BCRUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.200VND+9.1%
7D +9.1%3M -25.0%1Y -42.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa568,6
P/E
P/B0.11
EV/EBITDA53.80
EPS557
ROE5.1%
ROA2.0%
D/E1.16
Beta1.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần BCG Land (BCR), là một thành viên chủ lực trực thuộc Tập đoàn Bamboo Capital, được thành lập năm 2018. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là kinh doanh các dự án bất động sản, trong đó tập trung vào các loại hình bất động sản như: bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp, bất động sản nhà ở và khu đô thị cao cấp, bất động sản khu công nghiệp. BCR hiện đã và đang xây dựng, bàn giao một số dự án trọng điểm như: Khu Resort Casa Marina (diện tích 1,5ha, vốn đầu tư 200 tỷ đồng); Khu biệt thự và chung cư kết hợp thương mại - dịch vụ, văn phòng, khách sạn (diện tích 0,6 ha, vốn đầu tư 600 tỷ đồng); Khu nghỉ mát Malibu MGM Hội An (diện tích 10,3 ha, vốn đầu tư 3.167 tỷ đồng)... Cùng với đó BCR còn liên kết hợp tác với nhiều doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước công nghệ hiện đại và vững mạnh tài chính rút ngắn thời gian nghiên cứu, thi công xây dựng. Ngày 08/12/2023, BCR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

13.319,2

Phải thu14%
Tồn kho21%
TS cố định1%
Khác64%

Tổng nợ phải trả

7.142,5

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio1.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

13.319,2

Tiền & ĐT

57,9

Nợ phải trả

7.142,5

Vốn CSH

6.176,7

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024669,3127,7282,6258,938.7%557
2023944,4276,1171,2137,814.6%194
20221.131,9246,7462,0316,127.9%858
2021434,6181,1842,3660,3151.9%3.156

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202457,94.997,013.319,22.830,17.142,56.176,7
20230,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024306,877,9−33,0437,3−548,0−32,744,9
20230,00,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20245.1%2.0%1.771.160.05
20231.8%0.8%2.081.030.08
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.1153.80
20243.850.19-255.38
202328.870.5267.59
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng12%
Quản lý DN13%
Tài chính68%
Thuế7%
Lợi nhuận39%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu669,3Giá vốn541,6LN gộp127,7Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng78,8Chi phí quản lý87,3Chi phí tài chính263,4LN hoạt động282,6Biên Hoạt động42%Thuế & khác23,8LN ròng258,9Biên LN ròng39%0,0167,3334,6502,0669,3

Nguồn tiền & sử dụng

2024
1.551,2Nguồn tiền
Vay mới651,342%
Thu hồi nợ568,037%
Thoái vốn128,38%
Cổ tức nhận125,48%
Hoạt động KD77,95%
Bán/Mua TS0,30%
1.583,9Sử dụng
Trả nợ vay1.199,276%
Cho vay/Thu hồi316,520%
Đầu tư35,22%
CapEx33,02%

Dòng tiền đi đâu?

2024 32,7
47,3Tiền đầu kỳ+77,9CFO−33,0CapEx+470,3ĐT khác−548,0Tài chính14,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo