Bảng phân tích cổ phiếu

BDTCông ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp

BDTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -3.2%1Y +28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa347,4
P/E1.47
P/B0.64
EV/EBITDA40.52
EPS200
ROE1.5%
ROA0.7%
D/E0.96
Beta0.80
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (BDT) có tiền thân là Công ty Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp, được thành lập từ năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia vào sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, phụ tùng cơ khí và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và nhà đất. BDT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 hệ thống trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất 64 tấn/giờ, 02 trạm trộn bê tông tươi 60m3/giờ, và 01 trạm trộn bê tông tươi 30m3/giờ. Công ty còn sở hữu 3 xí nghiệp xây dựng & cơ khí, 1 ban quản lý khu công nghiệp Trần Quốc Toản, 1 trung tâm thử nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng, 1 sàn giao dịch bất động sản và các cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng. BDT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.086,9

Tiền & ĐT5%
Phải thu6%
Tồn kho4%
TS cố định8%
Khác78%

Tổng nợ phải trả

532,6

Nợ NH32%
Nợ DH68%

Thanh khoản

Current Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.086,92.0%

Tiền & ĐT

51,821.1%

Nợ phải trả

532,65.4%

Vốn CSH

554,41.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025227,663,40,38,93.9%200
2024188,053,6−17,9−14,0-7.5%-384
2023456,3126,252,341,49.1%887
2022604,1187,3103,589,414.8%1.913
2021448,4144,291,568,115.2%1.446

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202551,8156,91.086,9168,6532,6554,4
202465,7175,51.109,5363,0563,2546,3
2023351,2496,31.442,9616,4860,2582,7
2022414,3598,81.529,2565,4930,3598,9
2021342,2501,11.421,1485,2857,4563,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,9177,5−7,619,2−196,00,8169,9
2024−14,9−39,4−9,0262,2−257,0−34,2−48,4
202353,151,5−43,260,2−94,717,18,4
2022111,975,2−135,2−95,727,46,9−60,0
202188,6−135,2−168,2−71,3203,7−2,7−303,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%0.7%0.930.960.21
2024-2.7%-1.2%0.481.030.15
20237.2%2.8%0.811.480.31
202215.1%6.0%1.061.550.41
202116.9%8.2%1.441.080.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.470.6440.52
202544.790.6517.51
2024-17.660.4937.21
202312.530.9112.15
202210.261.5511.14
202122.952.7818.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng11%
Quản lý DN15%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu227,6Giá vốn164,2LN gộp63,4Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng25,0Chi phí quản lý34,4Chi phí tài chính3,7LN hoạt động0,3Biên Hoạt động0%LN ròng8,9Biên LN ròng4%0,056,9113,8170,7227,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
383,4Nguồn tiền
Hoạt động KD177,546%
Vay mới154,140%
Thu hồi nợ39,710%
Bán/Mua TS9,22%
Cổ tức nhận2,91%
382,7Sử dụng
Trả nợ vay348,791%
Cho vay/Thu hồi25,17%
CapEx7,62%
Thuê TC0,60%
Cổ tức trả0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,8
12,0Tiền đầu kỳ+177,5CFO−7,6CapEx+26,8ĐT khác−196,0Tài chính12,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo