Bảng phân tích cổ phiếu

BCCCông ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

BCCHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.000VND+0.0%
7D -1.4%3M -9.1%1Y -2.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa770,1
P/E65.63
P/B0.42
EV/EBITDA3.54
EPS245
ROE1.7%
ROA0.9%
D/E0.89
Beta0.77
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn (BCC) có tiền thân là Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác. BCC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty có tổng công suất sản xuất clinker đạt 3,1 triệu tấn/năm và tổng công suất nghiền xi măng đạt 4 triệu tấn/năm. Sản lượng tiêu thụ của BCC chiếm khoảng 6,3% thị phần tiêu thụ nội địa và khoảng 11% thị phần với sản lượng tiêu thụ đạt khoảng 110.000 - 120.000 tấn/tháng tại thị trường miền Trung. Năm 2006, công ty chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.411,6

Tiền & ĐT8%
Phải thu3%
Tồn kho10%
TS cố định67%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

1.609,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.411,60.0%

Tiền & ĐT

285,489.4%

Nợ phải trả

1.609,31.6%

Vốn CSH

1.802,31.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.696,2361,426,425,50.7%245
20243.488,0300,4−26,5−8,1-0.2%-50
20233.081,4108,9−213,2−233,5-7.6%-1.846
20224.218,3436,183,763,11.5%563
20214.330,1487,6139,578,01.8%685

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025285,4773,53.411,61.599,51.609,31.802,3
2024150,7672,23.412,41.611,71.635,61.776,8
2023188,2612,03.656,71.819,81.871,81.784,9
202242,6804,74.099,21.898,41.976,52.122,6
202194,8544,03.876,41.717,91.757,72.118,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,5314,5−182,5−172,1−7,8134,7132,1
2024−8,1202,6−22,1−15,4−225,0−37,8180,6
2023−233,528,7−112,8−112,8229,7145,6−84,1
202287,1178,1−196,1−193,3−37,0−52,2−17,9
2021111,1422,6−89,6−89,6−326,36,7333,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%0.9%0.480.891.08
2024-0.3%-0.2%0.420.920.99
2023-11.5%-5.9%0.341.050.79
20223.3%1.7%0.420.931.06
20217.5%3.8%0.400.941.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)65.630.423.54
202529.800.494.01
2024-136.640.474.92
2023-4.870.6112.02
202220.440.664.76
202123.950.945.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng5%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.696,2Giá vốn3.334,9LN gộp361,4Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng183,0Chi phí quản lý122,7Chi phí tài chính29,3LN hoạt động26,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,9LN ròng25,5Biên LN ròng1%0,0924,11.848,12.772,23.696,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.207,6Nguồn tiền
Vay mới1.882,785%
Hoạt động KD314,514%
Bán/Mua TS10,30%
Cổ tức nhận0,10%
2.072,9Sử dụng
Trả nợ vay1.860,490%
CapEx182,59%
Cổ tức trả30,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 134,7
150,7Tiền đầu kỳ+314,5CFO−182,5CapEx+10,4ĐT khác−7,8Tài chính285,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo