Bảng phân tích cổ phiếu

BCECông ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương

BCEHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.800VND-1.5%
7D -2.1%3M -6.5%1Y +9.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa308,0
P/E3.60
P/B0.68
EV/EBITDA9.07
EPS2.558
ROE23.6%
ROA6.2%
D/E4.40
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây Dựng và Giao Thông Bình Dương (BCE) được thành lập năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng dân dụng công nghiệp, giao thông và kinh doanh bất động sản. Các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty chủ yếu diễn ra tại Bình Dương. Công ty đã tham gia thi công thành công nhiều công trình với tiến độ thi công đảm bảo và chất lượng cao như: Trung tâm thương mại Mỹ Phước II, dự án phố thương mại Rich Town tại thành phố mới Bình Dương, Văn phòng Khu Liên Hợp Tỉnh Bình Dương. So với các đơn vị cùng ngành có thương hiệu mạnh như Công ty CP Xây Dựng và Đĩa ốc Hòa Bình, COTECCONS, Cơ khí Hai Thành, Tiên Tiến, Đại Dũng, trình độ khoa học kỹ thuật công nghệ của công ty đạt vào hạng khá. Trong lĩnh vực bất động sản, BCE đã thực hiện thành công nhiều dự án lớn như Trung tâm thương mại Mỹ Phước II, phố thương mại Rich Town... Ngày 28/06/2010 BCE chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.567,4

Tiền & ĐT12%
Phải thu21%
Tồn kho58%
TS cố định2%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

2.092,1

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio1.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.567,4260.0%

Tiền & ĐT

312,1263.6%

Nợ phải trả

2.092,1539.1%

Vốn CSH

475,323.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025879,5165,7121,2101,711.6%2.558
2024292,9110,378,074,625.5%2.131
2023122,737,83,80,80.6%22
2022110,6−20,7−54,5−58,4-52.8%-1.668
2021111,236,818,622,119.9%593

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025312,12.492,42.567,41.600,62.092,1475,3
202485,8586,0713,2325,6327,4385,8
202335,8519,5687,6353,5354,2333,4
202219,3486,7648,3312,8315,7332,6
202171,9683,9808,7415,9415,9392,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025129,1−294,8−1,53,8522,3231,3−296,3
202478,174,8−2,8−7,8−21,945,171,9
20231,5−1,8−2,8−1,920,116,4−4,6
2022−58,434,2−39,7−37,9−48,8−52,5−5,5
202126,0−1,2−5,6−4,562,056,2−6,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.6%6.2%1.564.400.54
202420.7%10.6%1.800.850.42
20230.2%0.1%1.471.060.18
2022-16.1%-8.0%1.560.950.15
202111.0%4.7%1.561.220.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.600.689.070.09
20253.780.812.97
20244.900.954.60
2023269.100.6316.38
2022-3.570.63-6.83
202123.751.3520.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu879,5Giá vốn713,8LN gộp165,7Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý38,2Chi phí tài chính5,5LN hoạt động121,2Biên Hoạt động14%Thuế & khác19,5LN ròng101,7Biên LN ròng12%0,0219,9439,8659,7879,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
636,7Nguồn tiền
Vay mới631,599%
Thu hồi nợ5,01%
Cổ tức nhận0,20%
405,5Sử dụng
Hoạt động KD294,873%
Trả nợ vay98,624%
Cổ tức trả10,63%
CapEx1,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 231,3
80,8Tiền đầu kỳ−294,8CFO−1,5CapEx+5,2ĐT khác+522,3Tài chính312,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo