Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang (AFX) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang, được thành lập vào ngày 10/02/1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh lương thực, thủy sản và thức ăn chăn nuôi thủy sản. AFX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty hiện chiếm khoảng 0,54% thị phần ngành lương thực Việt Nam, 0,2% thị phần ngành thủy sản và 5% thị phần ngành thức ăn chăn nuôi. Ngày 08/12/2025, AFX chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
1.570,0
Tổng nợ phải trả
1.048,7
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.813,6▲ | 62,2▼ | 55,9▲ | 47,3▲ | 1.7%▲ | 1.352▲ |
| 2024 | 2.057,0▼ | 69,9▼ | 32,5▲ | 28,0▲ | 1.4%▲ | 800▲ |
| 2023 | 2.138,0▲ | 92,1▲ | 32,0▲ | 26,5▼ | 1.2%▼ | 758▼ |
| 2022 | 1.612,1▲ | 40,0▲ | 5,1▲ | 28,6▲ | 1.8%▼ | 818▲ |
| 2021 | 765,9▲ | 7,4▼ | 4,4▼ | 21,0▲ | 2.7%▲ | 601▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 407,0▼ | 1.504,4▼ | 1.570,0▼ | 1.047,7▼ | 1.048,7▼ | 521,3▲ |
| 2024 | 977,0▲ | 1.679,3▲ | 1.994,3▲ | 1.518,0▲ | 1.518,4▲ | 475,9▲ |
| 2023 | 30,6▼ | 980,4▼ | 1.155,0▲ | 704,9▲ | 705,3▲ | 449,7▲ |
| 2022 | 143,0▲ | 1.003,1▲ | 1.094,2▲ | 668,6▲ | 669,0▲ | 425,2▲ |
| 2021 | 67,5▼ | 455,4▲ | 642,5▲ | 244,0▲ | 244,0▲ | 398,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 59,2▲ | −203,4▼ | −2,1▼ | 210,8▲ | 122,0▲ | 129,4▲ | −205,5▼ |
| 2024 | 34,9▲ | 162,4▲ | −0,1▲ | −129,2▼ | −1,3▼ | 31,9▲ | 162,2▲ |
| 2023 | 32,8▼ | −130,2▲ | −0,2▲ | −17,3▼ | 51,4▼ | −96,1▼ | −130,5▲ |
| 2022 | 35,3▲ | −336,3▼ | −25,0▼ | 39,2▼ | 339,8▲ | 42,7▼ | −361,3▼ |
| 2021 | 26,4▲ | −191,3▼ | −13,5▼ | 42,1▲ | 195,1▲ | 45,9▲ | −204,8▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.5%▲ | 2.7%▲ | 1.44▲ | 2.01▼ | 1.58▲ |
| 2024 | 6.1%▼ | 1.8%▼ | 1.11▼ | 3.19▲ | 1.31▼ |
| 2023 | 6.1%▼ | 2.4%▼ | 1.39▼ | 1.57▼ | 1.90▲ |
| 2022 | 7.0%▲ | 3.3%▲ | 1.50▼ | 1.57▲ | 1.86▲ |
| 2021 | 3.8% | 2.8% | 2.21 | 0.53 | 1.34 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 4.03▼ | 0.67▼ | 19.65▼ | 0.12 |
| 2025 | 7.91▼ | 0.72▲ | 27.25▲ | — |
| 2024 | 8.77▼ | 0.52▼ | 16.08▲ | — |
| 2023 | 11.87▲ | 0.70▼ | 11.47▼ | — |
| 2022 | 11.33▼ | 0.76▼ | 72.76▲ | — |
| 2021 | 29.47 | 1.56 | -42.76 | — |