Bảng phân tích cổ phiếu

AFXCông ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang

AFXHOSE
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
10.400VND+0.5%
7D +0.0%3M -3.7%1Y +31.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa364,0
P/E4.03
P/B0.67
EV/EBITDA19.65
EPS1.352
ROE9.5%
ROA2.7%
D/E2.01
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang (AFX) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang, được thành lập vào ngày 10/02/1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh lương thực, thủy sản và thức ăn chăn nuôi thủy sản. AFX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty hiện chiếm khoảng 0,54% thị phần ngành lương thực Việt Nam, 0,2% thị phần ngành thủy sản và 5% thị phần ngành thức ăn chăn nuôi. Ngày 08/12/2025, AFX chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.570,0

Tiền & ĐT26%
Phải thu54%
Tồn kho15%
TS cố định4%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

1.048,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.570,021.3%

Tiền & ĐT

407,058.3%

Nợ phải trả

1.048,730.9%

Vốn CSH

521,39.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.813,662,255,947,31.7%1.352
20242.057,069,932,528,01.4%800
20232.138,092,132,026,51.2%758
20221.612,140,05,128,61.8%818
2021765,97,44,421,02.7%601

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025407,01.504,41.570,01.047,71.048,7521,3
2024977,01.679,31.994,31.518,01.518,4475,9
202330,6980,41.155,0704,9705,3449,7
2022143,01.003,11.094,2668,6669,0425,2
202167,5455,4642,5244,0244,0398,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202559,2−203,4−2,1210,8122,0129,4−205,5
202434,9162,4−0,1−129,2−1,331,9162,2
202332,8−130,2−0,2−17,351,4−96,1−130,5
202235,3−336,3−25,039,2339,842,7−361,3
202126,4−191,3−13,542,1195,145,9−204,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.5%2.7%1.442.011.58
20246.1%1.8%1.113.191.31
20236.1%2.4%1.391.571.90
20227.0%3.3%1.501.571.86
20213.8%2.8%2.210.531.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.030.6719.650.12
20257.910.7227.25
20248.770.5216.08
202311.870.7011.47
202211.330.7672.76
202129.471.56-42.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.813,6Giá vốn2.751,4LN gộp62,2Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng18,6Chi phí quản lý11,2Chi phí tài chính23,5LN hoạt động55,9Biên Hoạt động2%Thuế & khác8,5LN ròng47,3Biên LN ròng2%0,0703,41.406,82.110,22.813,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.098,7Nguồn tiền
Vay mới1.665,579%
Thu hồi nợ400,019%
Cổ tức nhận19,91%
Thoái vốn12,71%
Bán/Mua TS0,40%
Chênh lệch TG0,20%
1.969,0Sử dụng
Trả nợ vay1.542,778%
Cho vay/Thu hồi220,011%
Hoạt động KD203,410%
CapEx2,10%
Thuê TC0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 129,7
37,1Tiền đầu kỳ−203,4CFO−2,1CapEx+212,9ĐT khác+122,0Tài chính166,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo