Phân tích cổ phiếu DKC - Công ty Cổ phần Chợ Lạng Sơn

DKC UPCOM
Penny
Bán lẻBán lẻ

Công ty Cổ phần Chợ Lạng Sơn thuộc nhóm Bán lẻ. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DKC.

100 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +33.4% 1Y +33.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 0,2
P/E: 0.01
P/B: 0.01
EV/EBITDA:
EPS: 1.870
ROE: 13.5%
ROA: 9.2%
D/E: 0.62
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chợ Lạng Sơn (DKC) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Chợ Lạng Sơn được thành lập vào năm 1995. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cho thuê gian hàng phục vụ mục đích kinh doanh và cung cấp các dịch vụ kinh doanh đi kèm như trông xe, điện nước, vệ sinh. DKC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty là chủ đầu tư và đơn vị quản lý 03 Chợ (bao gồm chợ Đông Kinh, chợ Kỳ Lừa và chợ Chi Lăng) với tổng diện tích trên 15.000 m2, và 01 bãi đỗ xe Bờ Sông với diện tích 11.734m2 trên địa bàn thành phố Lạng Sơn. DKC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

52,3

Tiền & ĐT48%
TS cố định9%
Khác43%

Tổng nợ phải trả

19,9

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

52,328.4%

Tiền & ĐT

24,84.4%

Nợ phải trả

19,9103.8%

Vốn CSH

32,34.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202518,98,76,04,322.6%1.870
202418,58,05,14,122.4%1.806
202317,67,55,85,430.7%2.368
202220,39,76,14,421.5%1.906
202119,08,84,43,920.7%1.717

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202524,824,952,316,919,932,3
202426,030,440,79,69,830,9
202328,129,139,99,29,430,6
202225,027,038,48,79,329,0
202120,722,534,47,57,526,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,014,3−13,8−11,1−2,40,70,5
20240,04,4−4,4−3,7−2,9−2,10,0
20230,02,8−0,210,5−2,910,42,6
20220,06,8−1,7−8,0−1,9−3,15,1
20210,04,70,0−4,7−0,0−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.5%9.2%1.480.620.41
202413.4%10.2%3.160.320.46
202318.2%13.8%3.170.310.45
202215.6%12.0%3.100.320.56
20215.3%4.0%2.440.320.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.010.01
20250.050.01-1.92
20240.500.07-1.89
20230.760.13-1.99
20220.760.11-0.96
20210.700.10-1.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Quản lý DN18%
Thuế6%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu18,9Giá vốn10,2LN gộp8,7Biên LN gộp46%Chi phí quản lý3,4Chi phí tài chính0,7LN hoạt động6,0Biên Hoạt động32%Thuế & khác1,8LN ròng4,3Biên LN ròng23%0,04,79,514,218,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
24,3Nguồn tiền
Hoạt động KD14,359%
Thu hồi nợ9,439%
Cổ tức nhận0,73%
23,7Sử dụng
CapEx13,858%
Cho vay/Thu hồi7,431%
Cổ tức trả2,410%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
12,8Tiền đầu kỳ+14,3CFO−13,8CapEx+2,7ĐT khác−2,4Tài chính13,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DKC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Chợ Lạng Sơn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.