Bảng phân tích cổ phiếu

HTTCông ty Cổ phần Thương mại Hà Tây
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại Hà Tây

HTTUPCOM
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
1.600VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +14.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa32,0
P/E
P/B0.30
EV/EBITDA
EPS-384
ROE-7.0%
ROA-4.1%
D/E0.68
Beta0.91
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Hà Tây (HTT) có tiền thân là Công ty Vật liệu Điện máy và Chất đốt Hà Tây, được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vưc kinh doanh bất động sản, kinh doanh vật liệu xây dựng và cho thuê văn phòng. HTT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 10/2003. Hoạt động kinh doanh bất động sản là hoạt động mang lại doanh thu chính cho Công ty trong những năm gần đây. Bên cạnh đó, Công ty còn triển khai kinh doanh nhựa nguyên sinh và vật liệu xây dựng. HTT đã và đang tham gia triển xây dựng và kinh doanh một số dự án tiêu biểu như sau: Dự án nhà đa năng dịch vụ thương mại và nhà ở số 7 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội, Tòa nhà hỗn hợp trung tâm dịch vụ thương mại và nhà ở tại đường Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội và Dự án nhà ở thương mại và dịch vụ Phúc Hưng tại phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. HTT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

179,6

Phải thu3%
Khác96%

Tổng nợ phải trả

73,0

Nợ NH65%
Nợ DH35%

Thanh khoản

Current Ratio0.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

179,69.2%

Tiền & ĐT

0,5259.4%

Nợ phải trả

73,012.7%

Vốn CSH

106,66.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257,92,6−12,1−7,7-97.9%-384
20245,11,1−9,3−9,6-187.9%-479
20237,12,6−13,0−13,6-192.3%-681
20227,72,5−8,1−10,1-130.5%-503
202117,1−0,1−12,5−11,0-63.9%-548

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,57,1179,647,373,0106,6
20240,112,9197,971,483,6114,3
20230,419,1206,270,182,4123,9
20220,329,7219,181,581,6137,5
20213,133,7229,882,082,2147,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−7,70,30,08,1−8,10,30,0
2024−9,6−0,10,00,0−0,2−0,30,0
2023−13,6−4,30,00,04,30,10,0
2022−10,1−2,7−0,0−0,00,0−2,8−2,8
2021−11,017,10,00,0−15,02,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-7.0%-4.1%0.150.680.04
2024-8.0%-4.7%0.180.730.03
2023-10.4%-6.4%0.270.660.03
2022-7.1%-4.5%0.360.590.03
2021-3.1%-2.0%0.470.520.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.30
2025-3.640.26-7.75
2024-2.920.24-15.15
2023-2.320.25-8.80
2022-2.180.16-33.70
2021-9.170.28-35.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Quản lý DN162%
Tài chính26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7,9Giá vốn5,2LN gộp2,6Biên LN gộp33%Chi phí quản lý12,7Chi phí tài chính2,1LN hoạt động12,1Biên Hoạt động-155%LN ròng7,7Biên LN ròng-98%0,02,03,95,97,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8,4Nguồn tiền
Bán/Mua TS8,196%
Hoạt động KD0,34%
8,1Sử dụng
Trả nợ vay8,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
0,1Tiền đầu kỳ+0,3CFO+0,0CapEx+8,1ĐT khác−8,1Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo