Phân tích cổ phiếu CGL - Công ty Cổ phần Thương mại Gia Lai

CGL DELISTED
Penny
Bán lẻBán lẻ

Công ty Cổ phần Thương mại Gia Lai thuộc nhóm Bán lẻ. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CGL.

32.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y -0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 60,2
P/E: 5.65
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.723
ROE: 1.3%
ROA: 0.4%
D/E: 2.23
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương Mại Gia Lai (CGL), tiền thân là Công ty Thương Mại Gia Lai, được thành lập năm 2004. Công ty chuyên kinh doanh vật tư, phân bón phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp và các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu. Phân bón là sản phẩm kinh doanh chính của công ty, chiếm khoảng 40% tổng doanh thu. Hiện tại, CGL là một trong những Công ty có quy mô lớn và uy tín trong lĩnh vực thương mại ở khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Với mạng lưới kinh doanh rộng khắp các tỉnh Tây Nguyên, các tỉnh Miền Trung, các tỉnh miền Đông và miền Tây Nam Bộ. Ngoài ra, CGL đã xây dựng được trên 2.200 điểm bán hàng trên toàn tỉnh Gia Lai. Ngày 03/12/2020, CGL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

186,7

Tiền & ĐT5%
Phải thu19%
Tồn kho50%
TS cố định20%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

117,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

186,78.2%

Tiền & ĐT

9,422.3%

Nợ phải trả

117,016.7%

Vốn CSH

69,710.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20211.013,848,38,87,00.7%3.723
2020930,053,5−3,30,80.1%431
2019958,947,1−14,1−0,6-0.1%-312
2018996,244,6−14,33,40.3%1.822
2017952,242,0−6,87,60.8%4.041

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20219,4139,1186,7116,6117,069,7
202012,0154,5203,4140,1140,562,9
20190,00,00,00,00,00,0
20180,00,00,00,00,00,0
201713,8151,6207,6133,9134,173,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202111,423,1−1,4−1,3−24,5−2,721,8
20201,48,8−3,9−3,7−7,0−1,94,9
20190,00,00,00,00,00,00,0
20180,00,00,00,00,00,00,0
20179,035,3−3,1−9,8−22,82,632,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20211.3%0.4%1.102.234.56
20201.3%0.4%1.102.234.56
2019
2018
201710.5%3.6%1.131.824.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)5.65
20219.130.9210.26
202078.971.0232.84
2019
2018
20178.410.87-33.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu1.013,8Giá vốn965,4LN gộp48,3Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng20,9Chi phí quản lý16,4Chi phí tài chính2,4LN hoạt động8,8Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,8LN ròng7,0Biên LN ròng1%0,0253,4506,9760,31.013,8

Nguồn tiền & sử dụng

2021
633,9Nguồn tiền
Vay mới610,796%
Hoạt động KD23,14%
Cổ tức nhận0,00%
636,6Sử dụng
Trả nợ vay635,2100%
CapEx1,40%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2021 2,7
12,0Tiền đầu kỳ+23,1CFO−1,4CapEx+0,0ĐT khác−24,5Tài chính9,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CGL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thương mại Gia Lai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.