Bảng phân tích cổ phiếu

COMCông ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu

COMHOSE
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
28.750VND-6.7%
7D -6.7%3M -13.0%1Y -7.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa406,0
P/E13.17
P/B0.97
EV/EBITDA6.68
EPS1.165
ROE6.7%
ROA6.0%
D/E0.13
Beta0.11
Div. Yield2.86%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu (COM) tiền thân là Phòng quản lý xăng dầu thuộc sở Giao thông Công chánh thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm 1975. Năm 2000, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động chính của công ty là kinh doanh xăng dầu, nhớt. Hệ thống bán lẻ xăng dầu của công ty gồm 35 chi nhánh, cửa hàng xăng dầu tập trung chủ yếu tại thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh lân cận. Công ty hiện đang đứng thứ 2 trong ngành kinh doanh bán lẻ xăng dầu tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

483,3

Tiền & ĐT24%
Phải thu7%
Tồn kho11%
TS cố định36%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

54,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

483,30.3%

Tiền & ĐT

116,98.2%

Nợ phải trả

54,27.4%

Vốn CSH

429,01.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.652,5190,535,929,00.8%1.165
20244.106,5198,334,726,90.7%1.316
20234.342,3187,628,634,50.8%2.440
20224.815,6132,40,81,30.0%54
20212.659,7177,146,640,21.5%2.810

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025116,9208,2483,354,254,2429,0
2024108,0205,5484,850,550,5434,3
2023129,7199,9490,251,051,0439,2
2022105,6234,0526,077,291,3434,7
2021100,8228,0535,148,762,8472,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202536,035,7−7,8−5,3−21,09,528,0
202434,24,7−8,0−5,5−21,0−21,8−3,2
202343,051,3−8,0−4,4−21,025,943,3
20220,922,4−5,812,2−28,26,316,6
202149,929,5−4,6−3,10,026,424,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%6.0%3.840.137.55
20246.2%5.5%4.070.128.42
20237.9%6.8%3.920.128.55
20220.3%0.2%3.030.219.08
20218.3%6.9%2.490.264.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.170.976.68
202517.061.158.82
202415.130.946.25
202313.731.088.63
2022348.041.0248.89
202122.771.9416.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.652,5Giá vốn3.461,9LN gộp190,5Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng145,9Chi phí quản lý10,9Chi phí tài chính1,9LN hoạt động35,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác7,0LN ròng29,0Biên LN ròng1%0,0913,11.826,22.739,33.652,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
38,2Nguồn tiền
Hoạt động KD35,793%
Cổ tức nhận2,15%
Bán/Mua TS0,41%
28,8Sử dụng
Cổ tức trả21,073%
CapEx7,827%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,5
95,6Tiền đầu kỳ+35,7CFO−7,8CapEx+2,5ĐT khác−21,0Tài chính105,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo