Bảng phân tích cổ phiếu

FRTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT

FRTHOSE
Bán lẻBán lẻ
Bán
128.100VND+0.3%
7D -2.2%3M -22.4%1Y -5.5%
Mục tiêu122.8254.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa21.815,7
P/E23.86
P/B4.89
EV/EBITDA17.69
EPS4.653
ROE26.1%
ROA4.0%
D/E3.61
Beta0.75
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Bán Lẻ Kỹ Thuật Số FPT (FRT) có tiền thân là Công ty TNHH bán lẻ FPT, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vưc phân phối bán lẻ sản phẩm điện thoại, laptop, máy tính bảng, phụ kiện và các sản phẩm điện tử khác. FRT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2012. Tính đến thời điểm hiện tại, FPT Shop là chuỗi bán lẻ lớn thứ hai trên thị trường bán lẻ hàng công nghệ, FPT Long Châu là chuỗi bán lẻ dược phẩm có số lượng nhà thuốc lớn nhất Việt Nam. FRT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối tháng 04/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

23.714,2

Tiền & ĐT37%
Phải thu3%
Tồn kho50%
TS cố định7%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

18.575,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

23.714,249.8%

Tiền & ĐT

8.798,9185.3%

Nợ phải trả

18.575,235.5%

Vốn CSH

5.139,1142.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202551.082,910.009,71.212,8984,21.9%4.653
202440.104,57.583,1543,1408,41.0%2.293
202331.849,65.161,6−296,5−329,2-1.0%-2.537
202230.165,84.703,2474,0398,11.3%2.865
202122.495,03.151,5546,2443,92.0%3.745

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258.798,921.787,123.714,218.574,518.575,25.139,1
20243.083,814.026,215.832,613.712,213.712,72.119,8
20232.154,811.415,313.098,411.378,711.379,31.719,2
20221.864,69.326,810.523,88.474,48.474,52.049,3
20212.925,710.185,010.820,39.141,09.141,11.679,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.219,12.747,3−534,4−5.263,93.288,6772,02.213,0
2024527,0627,1−489,7−179,6689,41.136,8137,3
2023−294,2−1.857,1−705,3−671,72.744,0215,2−2.562,4
2022485,6−1.507,7−518,21.860,1−712,1−359,7−2.025,9
2021554,1−1.304,1−172,3−1.856,43.564,2403,7−1.476,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202526.1%4.0%1.173.612.58
202418.1%2.2%1.026.472.77
2023-19.2%-2.9%1.006.622.70
202220.9%3.7%1.104.142.83
20218.9%1.6%1.115.322.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.864.8917.690.20
202532.356.1619.83
202463.7210.5825.35
2023-57.1212.34167.86
202219.733.8318.18
202127.867.4434.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng14%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu51.082,9Giá vốn41.073,2LN gộp10.009,7Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng7.018,2Chi phí quản lý1.677,7Chi phí tài chính100,9LN hoạt động1.212,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác228,6LN ròng984,2Biên LN ròng2%0,012.770,725.541,438.312,251.082,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
34.372,7Nguồn tiền
Vay mới24.716,472%
Thu hồi nợ4.658,014%
Hoạt động KD2.747,38%
Tăng vốn2.037,56%
Cổ tức nhận213,41%
Chênh lệch TG0,00%
Bán/Mua TS0,00%
33.600,6Sử dụng
Trả nợ vay23.465,270%
Cho vay/Thu hồi9.601,029%
CapEx534,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 772,1
2.097,8Tiền đầu kỳ+2.747,3CFO−534,4CapEx−4.729,5ĐT khác+3.288,6Tài chính2.869,9Tiền cuối kỳ
Aswath Damodaran
MUA8/10
Cathie Wood
MUA7/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA6/10
Peter Lynch
MUA5/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
122.825
Cắt lỗ
155.300
Vùng mua
135.000 140.100

Rủi ro chính

Đòn bẩy tài chính cực cao (D/E 3.61x) gây áp lực chi phí lãi vay lớn
Định giá P/E > 30x phản ánh kỳ vọng quá lạc quan, dễ bị điều chỉnh mạnh nếu tăng trưởng chậm lại
Rủi ro thanh khoản với tỷ lệ thanh toán nhanh chỉ 0.19x
Xu hướng kỹ thuật đang trong trạng thái giảm mạnh (Strong Downtrend) chưa có dấu hiệu đảo chiều
Tổng hợp phân tích FRT đang ở trong một tình thế đối nghịch mạnh mẽ giữa triển vọng kinh doanh đầy hứa hẹn và cấu trúc tài chính rủi ro cao. Về mặt cơ bản, chuỗi Long Châu đang là động lực tăng trưởng thần tốc với doanh thu tăng 30.2% và lợi nhuận tăng 160% trong Q4/2025. Tuy nhiên, sức khỏe tài c
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về FRT cho thấy một sự phân cực rõ rệt giữa góc nhìn tài chính ngắn hạn và tiềm năng tăng trưởng dài hạn. Phe Gấu (Bear) hoàn toàn có lý khi cảnh báo về cấu trúc tài chính mong manh. Với tỷ lệ thanh toán nhanh chỉ 0.19 và nợ vay cao, FRT đang vận hành với rủi ro thanh khoản lớn. Bi
Stock Diagnostics AI· 13/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo