Bảng phân tích cổ phiếu

KGMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang

KGMUPCOM
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
5.500VND+0.0%
7D +3.8%3M +3.9%1Y +2.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa139,9
P/E9.10
P/B0.50
EV/EBITDA-1.40
EPS569
ROE5.4%
ROA1.7%
D/E1.40
Beta0.91
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (KGM) có tiền thân là Công ty Xuất nhập cảng Nam Hải trực thuộc Công ty Xuất nhập cảng Miền Tây, được thành lập năm 1975. Là công ty con trực thuộc Tổng Công ty Lương thực miền Nam, KGM chuyên thu mua, chế biến và xuất khẩu mặt hàng gạo, cá cơm, cá mai và kinh doanh xăng dầu. Công ty hiện có 05 xí nghiệp chế biến gạo xuất khẩu với khả năng cung ứng 240.000 tấn đến 360.000 tấn/năm, 01 xí nghiệp chế biến cá cơm, cá mai sấy khô với năng lực sản xuất 1.400 tấn thành phẩm/năm và 01 tổng kho xăng dầu với khả năng cung ứng 20.000 m3 đến 30.000 m3 xăng dầu/năm. Các sản phẩm gạo và cá Cơm của KGM cũng đã được xuất khẩu đến các thị trường như Trung Quốc, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, châu Á và nhiều quốc gia khác trên thế giới. KGM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

657,6

Tiền & ĐT10%
Phải thu12%
Tồn kho35%
TS cố định19%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

383,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

657,636.5%

Tiền & ĐT

63,0185.1%

Nợ phải trả

383,150.3%

Vốn CSH

274,53.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.231,5561,222,414,50.3%569
20247.403,0629,115,15,20.1%181
20237.267,9681,940,812,50.2%492
20224.257,9463,720,85,70.1%223
20214.625,4314,517,013,80.3%492

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202563,0487,9657,6379,7383,1274,5
202422,1853,91.036,3769,4771,2265,1
2023149,5865,61.057,2783,1786,1271,1
2022473,3805,01.008,2741,4744,2264,0
202126,3707,3916,9646,1646,1270,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,9568,9−15,3−15,2−512,741,0553,6
202415,3−415,1−4,5−4,4292,1−127,4−419,6
202321,0−81,6−4,6−0,8−241,4−323,8−86,2
202211,0376,2−9,3−8,087,1455,3366,9
202117,8−332,1−2,8−2,7249,2−85,7−334,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%1.7%1.291.406.18
20242.0%0.5%1.112.917.07
20234.7%1.2%1.112.907.04
20222.1%0.6%1.092.824.42
20215.6%1.6%1.082.424.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.100.50-1.40
202510.040.5312.30
202430.610.6020.80
202317.610.8114.86
202235.810.7710.48
202119.310.9916.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng9%
Quản lý DN1%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.231,5Giá vốn4.670,3LN gộp561,2Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng445,5Chi phí quản lý72,3Chi phí tài chính21,1LN hoạt động22,4Biên Hoạt động0%Thuế & khác7,9LN ròng14,5Biên LN ròng0%0,01.307,92.615,83.923,65.231,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.244,8Nguồn tiền
Vay mới3.675,887%
Hoạt động KD568,913%
Cổ tức nhận0,10%
4.203,9Sử dụng
Trả nợ vay4.184,1100%
CapEx15,30%
Cổ tức trả4,50%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,9
22,1Tiền đầu kỳ+568,9CFO−15,3CapEx+0,1ĐT khác−512,7Tài chính63,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo