Phân tích cổ phiếu AGX - Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn

AGX UPCOM
Bán lẻBán lẻ

Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn thuộc nhóm Bán lẻ. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã AGX.

197.800 VND +0.0%
7D -5.4% 3M -1.1% 1Y +28.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 2.136,2
P/E: 1.87
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 48.433
ROE: 39.9%
ROA: 36.0%
D/E: 0.09
Beta: 0.32
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn (AGX) có tiền thân là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế biến thực phẩm, kinh doanh cho thuê bất động sản. AGX hiện đang quản lý vận hành 01 nhà máy sản xuất thực phẩm đông lạnh chế biến với công suất 20 tấn/ngày và 02 Nhà máy Sản xuất Nông sản. Công ty hiện có trên 300 mặt hàng thủy sản chế biến, trái cây nhiệt đới đông lạnh và thực phẩm khô. Sản phẩm của công ty được phân phối rộng rãi trong nước và xuất khẩu sang Mỹ, Anh, Pháp, Đức, Ý, Ba Lan, Úc, Nhật Bản, Hàn Quốc và nhiều nước châu Á khác. AGX được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.701,4

Tiền & ĐT48%
Phải thu13%
Tồn kho14%
TS cố định9%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

144,0

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio9.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.90x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.701,441.6%

Tiền & ĐT

822,040.5%

Nợ phải trả

144,03.9%

Vốn CSH

1.557,346.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.987,9656,6627,9523,126.3%48.433
20241.568,2471,8409,3344,622.0%31.265
2023916,3196,0167,2139,315.2%12.896
2022974,0241,6164,8136,714.0%12.341
2021648,1163,0109,670,910.9%6.495

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025822,01.385,61.701,4139,4144,01.557,3
2024584,81.014,61.201,3132,8138,61.062,7
2023387,1631,8826,983,389,1737,8
2022269,9524,0742,2120,1124,1618,1
2021215,6434,5662,3164,6171,2491,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025626,5408,7−94,3−499,8−21,3−112,4314,4
2024409,0236,0−38,9−130,0−16,090,1197,2
2023166,5174,2−13,5−58,9−63,851,4160,6
2022164,3124,4−23,0−34,4−56,433,5101,4
202185,266,1−23,2−73,59,31,942,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202539.9%36.0%9.940.091.37
202438.3%34.0%7.640.131.55
202320.5%17.8%7.580.121.17
202224.7%19.5%4.360.201.39
202115.1%11.3%2.640.351.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.870.01
20255.391.814.53
20245.051.643.77
20233.880.732.40
20223.200.712.26
20214.980.713.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Thuế5%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.987,9Giá vốn1.331,2LN gộp656,6Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng64,7Chi phí quản lý31,4Chi phí tài chính67,4LN hoạt động627,9Biên Hoạt động32%Thuế & khác104,8LN ròng523,1Biên LN ròng26%0,0497,0993,91.490,91.987,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.153,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ616,353%
Hoạt động KD408,735%
Vay mới104,89%
Cổ tức nhận22,42%
Bán/Mua TS0,80%
1.265,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.045,183%
Trả nợ vay104,88%
CapEx94,37%
Cổ tức trả21,32%
Chênh lệch TG0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 112,6
200,9Tiền đầu kỳ+408,7CFO−94,3CapEx−405,5ĐT khác−21,3Tài chính88,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ AGX

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.