Phân tích cổ phiếu FHN - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội

FHN UPCOM
Penny
Bán lẻBán lẻ

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội thuộc nhóm Bán lẻ. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã FHN.

8.900 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y -32.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 26,7
P/E: 3.09
P/B: 0.54
EV/EBITDA:
EPS: 928
ROE: 2.7%
ROA: 1.6%
D/E: 0.51
Beta: 0.00
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực Thực phẩm Hà Nội (FHN) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Lương thực Hà Nội, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh hàng nông lâm sản và kinh doanh dịch vụ du lịch, cho thuê văn phòng, kho bãi.  FHN chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty có 1 nhà máy chế biến gạo theo tiêu chuẩn xuất khẩu tại Châu Đốc, An Giang với năng lực chế biến khoảng 60.000-75.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty đã phát triển hệ thống mạng lưới kinh doanh với 80 điểm có khả năng cung ứng 70.000-80.000 tấn gạo mỗi năm. FHN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

156,7

Tiền & ĐT21%
Phải thu6%
Tồn kho12%
TS cố định19%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

53,2

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

156,713.7%

Tiền & ĐT

33,595.4%

Nợ phải trả

53,231.3%

Vốn CSH

103,40.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025714,555,44,12,80.4%928
20241.111,250,03,82,20.2%666
2023999,951,53,52,00.2%678
2022750,947,20,11,60.2%411
2021711,939,4−1,61,00.1%328

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202533,563,7156,749,853,2103,4
202417,282,9181,571,277,5104,0
202334,6105,8209,696,1106,3103,3
20229,685,8196,877,793,4103,4
20218,7120,2236,1115,5188,048,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,531,5−1,6−2,3−13,715,429,9
20243,2−18,8−2,6−1,63,0−17,5−21,5
20233,334,5−0,70,1−9,625,033,9
20221,630,3−1,0−0,4−29,00,929,3
20211,0−36,1−36,7−36,137,6−34,6−72,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%1.6%1.280.514.23
20242.1%1.1%1.160.755.68
20232.0%1.0%1.101.034.92
20223.3%0.7%1.102.963.47
20210.5%0.1%1.033.993.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.090.54
202510.780.29-0.11
202419.050.413.03
202321.240.421.35
202227.970.916.80
2021168.660.8211.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu714,5Giá vốn659,1LN gộp55,4Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng29,2Chi phí quản lý22,1Chi phí tài chính0,0LN hoạt động4,1Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,3LN ròng2,8Biên LN ròng0%0,0178,6357,2535,9714,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
115,1Nguồn tiền
Vay mới83,572%
Hoạt động KD31,527%
Cổ tức nhận0,20%
Chênh lệch TG0,00%
99,8Sử dụng
Trả nợ vay94,395%
Cổ tức trả2,93%
CapEx1,62%
Cho vay/Thu hồi1,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,4
17,2Tiền đầu kỳ+31,5CFO−1,6CapEx−0,8ĐT khác−13,7Tài chính32,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ FHN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.