Bảng phân tích cổ phiếu

HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần

HTMUPCOM
Bán lẻBán lẻ
9.200VND+2.2%
7D -9.8%3M -9.8%1Y -5.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.023,6
P/E
P/B0.94
EV/EBITDA
EPS-151
ROE-1.5%
ROA-1.1%
D/E0.40
Beta0.48
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Thương mại Hà Nội (HTM) là doanh nghiệp nhà nước được thành lập vào năm 2004 theo Quyết định số 125/2004/QD-UBND của UBND Thành phố Hà Nội. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu, thương mại nội địa và đầu tư phát triển hạ tầng thương mại. Thị trường xuất khẩu của Tổng công ty được duy trì và mở rộng tới trên 70 nước và khu vực trên thế giới. Trong lĩnh vực kinh doanh thương mại nội địa, TCT đã tập trung phát triển hệ thống Siêu thị, cửa hàng tiện ích mang thương hiệu HaproMart, hệ thống thực phẩm an toàn HaproFood, hệ thống cửa hàng chuyên doanh các loại mang thương hiệu con, thương hiệu nhánh khác nhau. HTM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.046,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu29%
Tồn kho1%
TS cố định20%
Khác49%

Tổng nợ phải trả

873,7

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.046,12.4%

Tiền & ĐT

29,047.6%

Nợ phải trả

873,73.8%

Vốn CSH

2.172,41.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025444,8119,0−31,7−35,8-8.1%-151
2024725,9372,4−29,2−27,4-3.8%-105
2023444,4102,9−32,7−30,1-6.8%-139
2022389,9116,1−13,7−12,8-3.3%-57
2021618,587,8−18,5−1,8-0.3%4

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202529,0963,23.046,1652,7873,72.172,4
202455,31.043,53.121,8684,1908,02.213,8
202336,61.340,43.275,5767,41.042,02.233,5
202232,81.010,92.950,8315,7687,02.263,7
202155,51.072,83.025,6346,5748,92.276,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−35,747,6−61,5−59,6−15,7−27,6−13,8
2024−27,1206,4−29,7−16,8−170,718,9176,7
2023−29,8−316,7−29,7−5,3325,63,6−346,4
2022−12,2−106,1−30,3109,8−26,0−22,4−136,4
2021−1,6−23,9−43,087,7−26,337,6−66,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.5%-1.1%1.480.400.14
2024-1.0%-0.7%1.530.410.23
2023-1.4%-1.0%1.750.470.14
2022-0.6%-0.4%3.200.300.13
20210.0%0.0%2.620.370.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.94
2025-62.750.97-238.51
2024-91.400.9640.21
2023-95.141.32851.61
2022-274.521.54355.30
20213777.831.66-200.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng8%
Quản lý DN28%
Tài chính14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu444,8Giá vốn325,8LN gộp119,0Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng33,8Chi phí quản lý124,5Chi phí tài chính0,6LN hoạt động31,7Biên Hoạt động-7%LN ròng35,8Biên LN ròng-8%0,0111,2222,4333,6444,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
638,2Nguồn tiền
Vay mới579,991%
Hoạt động KD47,67%
Cổ tức nhận10,22%
Thu hồi nợ0,40%
Bán/Mua TS0,00%
665,8Sử dụng
Trả nợ vay595,689%
CapEx61,59%
Đầu tư7,41%
Cho vay/Thu hồi1,30%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,6
55,3Tiền đầu kỳ+47,6CFO−61,5CapEx+1,9ĐT khác−15,7Tài chính27,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo