Phân tích cổ phiếu HFX - Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà

HFX UPCOM
Penny
Bán lẻBán lẻ

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà thuộc nhóm Bán lẻ. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HFX.

5.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y -25.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 7,1
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -8.750
ROE: 0.0%
ROA: -51.8%
D/E: -1.08
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà (HFX) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được chuyển đổi mô hình hoạt động thành công ty cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm cả sản xuất và thương mại, trong đó hoạt động xuất nhập khẩu đóng vai trò chính. Hoạt động sản xuất đa phần là sơ chế nông sản phục vụ xuất khẩu. Sản phẩm xuất khẩu chủ lực của Công ty là cà phê, tiêu và quế. Thị trường xuất khẩu cà phê chủ yếu của Công ty là Thụy Sỹ, Đức, Mỹ...; Thị trường xuất khẩu quế bao gồm Ấn Độ, Bangladesh, Nhật Bản, Ai Cập, U.A.E... với sản lượng khoảng 1.500 tấn quế/năm. Đối thủ cạnh tranh chính của công ty là các Tổng công ty lớn như Haprosimex, Intimex,...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

21,2

Tiền & ĐT12%
Phải thu2%
Tồn kho51%
TS cố định1%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

274,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

21,22.6%

Tiền & ĐT

2,636.2%

Nợ phải trả

274,45.7%

Vốn CSH

−253,26.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202523,64,7−15,3−15,3-65.0%-8.750
202422,93,8−11,1−11,1-48.5%-7.427
202322,04,5−15,2−15,2-69.1%-11.626
202224,94,7−7,0−7,1-28.5%-4.187
202121,93,9−5,1−5,1-23.3%-3.557

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,616,021,2274,4274,4−253,2
20244,116,221,8259,7259,7−237,9
20233,116,522,3249,1249,1−226,8
20225,523,529,6241,2241,2−211,6
20211,022,028,4232,9232,9−204,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−15,3−1,70,00,0−0,1−1,70,0
2024−11,11,2−0,1−0,1−0,11,01,1
2023−15,2−2,30,00,0−0,1−2,40,0
20220,05,10,00,0−0,15,00,0
2021−5,1−1,10,00,0−0,3−1,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-51.8%0.06-1.081.10
20240.0%-42.8%0.06-1.091.04
20230.0%-56.9%0.07-1.100.85
20220.0%-18.3%0.10-1.140.86
20210.0%-15.7%0.09-1.140.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.640.00-746.87
2024-1.010.00-159.06
2023-0.780.00-14.95
2022-2.050.0097.82
2021-1.770.00289.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng5%
Quản lý DN17%
Tài chính64%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu23,6Giá vốn18,9LN gộp4,7Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý3,9Chi phí tài chính14,9LN hoạt động15,3Biên Hoạt động-65%LN ròng15,3Biên LN ròng-65%0,05,911,817,723,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,3Nguồn tiền
Chênh lệch TG0,398%
Cổ tức nhận0,02%
1,7Sử dụng
Hoạt động KD1,795%
Trả nợ vay0,15%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
4,1Tiền đầu kỳ−1,7CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−0,1Tài chính2,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HFX

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.