Bảng phân tích cổ phiếu

CMVCông ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau

CMVHOSE
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
8.000VND+1.3%
7D +2.8%3M -7.0%1Y -14.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa145,2
P/E9.19
P/B0.54
EV/EBITDA9.73
EPS1.080
ROE7.8%
ROA3.8%
D/E1.06
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau tiền thân là Công ty Bách hóa Tổng hợp thị xã Cà Mau. Năm 2007 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thương mại trong đó kinh doanh xăng dầu và bách hóa là hai lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu. Công ty là tổng đại lý phân phối xăng dầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau của hai doanh nghiệp đầu mối là Công ty Thương mại - Kỹ thuật và Đầu tư (PETEC) và Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV Oil). Công ty hiện có 17 cây xăng và 200 đại lý bán lẻ rải rác khắp địa bàn tỉnh Cà Mau, là đơn vị có mạng lưới bán lẻ xăng dầu lớn thứ 2 sau Công ty Xăng dầu Cà Mau về thị phần tại tỉnh Cà Mau. Công ty có hệ thống 26 cửa hàng tự chọn và 2 siêu thị, chiếm khoảng 50% thị phần bán lẻ bách hóa trên địa bàn tỉnh. Năm 2010, CMV chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

542,4

Tiền & ĐT7%
Phải thu22%
Tồn kho49%
TS cố định17%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

278,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

542,47.9%

Tiền & ĐT

39,00.1%

Nợ phải trả

278,68.6%

Vốn CSH

263,77.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.727,1207,00,818,80.4%1.080
20244.609,0188,90,410,00.2%568
20234.260,6170,71,814,80.3%826
20224.524,5159,61,824,00.5%1.180
20213.861,5151,912,728,50.7%1.692

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202539,0424,3542,4277,8278,6263,7
202439,1385,4502,6256,0256,5246,1
202363,7415,2530,9284,0286,1244,8
202259,2378,7488,6237,7238,2250,5
202136,7360,3472,9221,2221,7251,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,842,7−14,2−16,9−29,5−3,728,5
202414,524,1−14,7−13,7−34,9−24,69,4
202320,2−39,2−10,4−9,853,64,7−49,6
202231,521,0−1,3−0,30,321,119,7
202135,899,4−3,22,5−112,2−10,296,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%3.8%1.531.069.05
20244.8%2.2%1.511.048.92
20236.9%3.3%1.461.178.36
20229.3%4.9%1.590.959.41
202110.8%4.6%1.710.767.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.190.549.73
20257.410.5615.12
202412.670.6017.92
202310.090.7018.25
20227.600.7317.57
202110.561.2813.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.727,1Giá vốn4.520,0LN gộp207,0Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng180,6Chi phí quản lý17,5Chi phí tài chính8,1LN hoạt động0,8Biên Hoạt động0%LN ròng18,8Biên LN ròng0%0,01.181,82.363,53.545,34.727,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.991,6Nguồn tiền
Vay mới1.948,098%
Hoạt động KD42,72%
Cổ tức nhận0,70%
Bán/Mua TS0,20%
1.995,3Sử dụng
Trả nợ vay1.977,599%
CapEx14,21%
Cho vay/Thu hồi3,60%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,7
32,7Tiền đầu kỳ+42,7CFO−14,2CapEx−2,6ĐT khác−29,5Tài chính29,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo