Bảng phân tích cổ phiếu

BTTCông ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành

BTTHOSE
Bán lẻBán lẻ
40.600VND+6.8%
7D +6.8%3M +6.8%1Y +13.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa548,1
P/E4.20
P/B1.12
EV/EBITDA4.90
EPS4.937
ROE16.8%
ROA12.9%
D/E0.27
Beta0.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ Bến Thành (BTT) được thành lập năm 1992 trên cơ sở sát nhập 3 đơn vị thương nghiệp là Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quận 1, Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Bến Thành và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Dân Sinh. Năm 2004 công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực chính: Dịch vụ Thương mại, dịch vụ địa ốc, đầu tư tài chính trong đó hoạt động kinh doanh mũi nhọn của công ty là dịch vụ bán lẻ tại chợ Bến Thành - trung tâm Dân Sinh, xuất nhập khẩu tổng hợp các ngành hàng, xây dựng và khai thác trung tâm thương mại - văn phòng. Năm 2010, BTT chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

527,0

Tiền & ĐT34%
Phải thu2%
Tồn kho3%
TS cố định46%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

111,1

Nợ NH36%
Nợ DH64%

Thanh khoản

Current Ratio5.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

527,04.2%

Tiền & ĐT

176,659.6%

Nợ phải trả

111,14.2%

Vốn CSH

415,96.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025268,7139,883,366,824.9%4.937
2024276,5131,659,347,017.0%3.471
2023232,4117,060,749,421.3%3.665
2022162,883,422,517,710.9%1.285
2021103,341,95,04,94.7%324

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025176,6204,9527,040,2111,1415,9
2024110,6171,5505,643,4116,0389,6
2023107,7164,3508,444,8120,5387,8
202277,8122,5470,825,0105,4365,4
202149,888,1463,016,5105,1358,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202583,797,6−0,5−95,6−40,5−38,597,2
202459,241,1−0,736,7−45,232,640,5
202362,850,1−0,3−0,5−27,022,649,8
202222,738,5−1,3−26,0−9,53,037,1
20215,9−1,4−8,815,0−9,54,2−10,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.8%12.9%5.100.270.52
202412.2%9.2%3.950.300.55
202313.3%10.1%3.670.310.47
20225.0%3.9%4.900.290.35
20211.6%1.2%4.170.320.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.201.124.900.06
20258.231.345.40
202411.181.366.45
20238.731.137.09
202226.221.3110.98
2021139.331.8425.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán48%
Bán hàng15%
Quản lý DN7%
Thuế6%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu268,7Giá vốn128,9LN gộp139,8Biên LN gộp52%Chi phí bán hàng41,5Chi phí quản lý18,7Chi phí tài chính6,5LN hoạt động83,3Biên Hoạt động31%Thuế & khác16,5LN ròng66,8Biên LN ròng25%0,067,2134,4201,5268,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
250,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ146,158%
Hoạt động KD97,639%
Cổ tức nhận6,83%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,00%
289,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi248,386%
Cổ tức trả40,514%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 38,5
73,5Tiền đầu kỳ+97,6CFO−0,5CapEx−95,2ĐT khác−40,5Tài chính35,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo