Bảng phân tích cổ phiếu

ASTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco

ASTHOSE
Bán lẻBán lẻ
70.900VND-0.1%
7D -0.1%3M -4.8%1Y +16.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.190,5
P/E11.06
P/B5.44
EV/EBITDA42.33
EPS5.359
ROE44.9%
ROA26.5%
D/E0.50
Beta0.49
Div. Yield3.62%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco (AST) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco Nội Bài được thành lập vào năm 2015. Năm 2017, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh, thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ nhà hàng, bán hàng bách hóa, lưu niệm tại sân bay, kinh doanh khách sạn, dịch vụ quảng cáo và sản xuất cung cấp xuất ăn hàng không. Mạng lưới hoạt động dinh doanh của AST rộng khắp các cảng hàng không quốc tế trên cả nước. Chuỗi dịch vụ của Taseco Airs có mặt trên các sân bay từ miền Bắc (Sân bay quốc tế Nội Bài, Sân bay quốc tế Vân Đồn) vào miền Trung (Sân bay Quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Phú Bài – Huế) đến miền Nam (Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Phú Quốc). Ngày 04/01/2018, AST chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.031,3

Tiền & ĐT41%
Phải thu11%
Tồn kho11%
TS cố định20%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

344,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.031,320.9%

Tiền & ĐT

424,51.7%

Nợ phải trả

344,446.6%

Vốn CSH

686,811.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.726,91.096,1385,7325,818.9%5.359
20241.330,0813,1256,3202,415.2%3.179
20231.099,7639,3170,4150,613.7%2.474
2022603,6319,436,833,85.6%495
2021154,143,0−122,6−128,5-83.4%-2.598

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025424,5688,41.031,3344,4344,4686,8
2024431,7605,8853,3234,4235,0618,3
2023340,9520,3761,2171,3173,5587,7
2022216,0350,0578,9115,5123,4455,5
2021157,6281,6502,587,390,1412,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025380,2310,6−111,7−12,0−220,877,7199,0
2024256,1261,0−44,7−83,0−144,533,4216,2
2023177,6178,3−41,6−124,9−25,028,3136,7
202239,297,6−24,0−27,3−6,164,273,6
2021−128,4−84,3−15,751,71,3−31,3−100,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202544.9%26.5%2.000.501.83
202428.8%18.4%2.580.381.65
202325.7%17.2%3.040.301.64
20225.3%4.3%3.030.271.12
2021-25.3%-21.7%4.190.150.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.065.4442.330.28
202512.415.297.85
202415.994.518.51
202321.845.0013.15
2022108.096.3435.23
2021-23.797.53-41.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán37%
Bán hàng30%
Quản lý DN13%
Thuế3%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.726,9Giá vốn630,8LN gộp1.096,1Biên LN gộp63%Chi phí bán hàng517,5Chi phí quản lý221,6Chi phí tài chính11,6LN hoạt động385,7Biên Hoạt động22%Thuế & khác60,0LN ròng325,8Biên LN ròng19%0,0431,7863,51.295,21.726,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
770,9Nguồn tiền
Hoạt động KD310,640%
Thu hồi nợ224,329%
Vay mới221,329%
Cổ tức nhận14,42%
Bán/Mua TS0,40%
Chênh lệch TG0,00%
693,2Sử dụng
Cổ tức trả232,434%
Trả nợ vay209,730%
Cho vay/Thu hồi139,420%
CapEx111,716%

Dòng tiền đi đâu?

2025 77,7
134,5Tiền đầu kỳ+310,6CFO−111,7CapEx+99,6ĐT khác−220,8Tài chính212,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo