Phân tích cổ phiếu CPH - Công ty Cổ phần Phục vụ Mai táng Hải Phòng

CPH UPCOM
Penny
Bán lẻBán lẻ

Công ty Cổ phần Phục vụ Mai táng Hải Phòng thuộc nhóm Bán lẻ. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CPH.

300 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 1,3
P/E: 0.03
P/B: 0.03
EV/EBITDA: -0.96
EPS: 2.155
ROE: 20.5%
ROA: 4.8%
D/E: 3.88
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phục vụ Mai táng Hải Phòng (CPH) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Phục vụ Mai Táng, được thành lập vào ngày 28/06/2010. Công ty chuyên cung cấp các dịch vụ tang lễ tại Thành phố Hải Phòng và các khu vực lân cận. CPH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 06/2015. Công ty đang cung cấp dịch vụ mai táng, hỏa táng, quản lý chăm sóc các phần mộ tại Nghĩa trang Ninh Hải và Nghĩa trang Phi Liệt. CPH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

246,3

Tiền & ĐT22%
Phải thu4%
Tồn kho45%
TS cố định14%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

195,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

246,311.6%

Tiền & ĐT

54,816.6%

Nợ phải trả

195,920.5%

Vốn CSH

50,513.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025151,341,813,611,17.3%2.155
2024151,744,913,810,87.1%2.083
2023131,840,113,310,27.7%1.964
2022152,341,913,610,87.1%2.087
2021112,029,77,49,08.1%1.745

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202554,8176,5246,3195,9195,950,5
202465,7176,2220,7162,5162,558,1
202343,1149,7193,9136,3136,357,6
202230,6124,6171,8113,6113,658,2
202118,792,8136,687,087,049,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,919,7−23,8−22,0−8,6−10,9−4,0
202413,629,8−0,50,8−8,122,629,4
202312,820,2−0,51,0−8,612,619,7
202213,619,4−1,4−0,3−7,211,918,0
202111,318,0−1,1−0,9−7,29,916,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.5%4.8%0.903.880.65
202418.6%5.2%1.082.800.73
202317.6%5.6%1.102.360.72
202220.0%7.0%1.101.950.99
202118.2%7.3%1.071.750.90

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.030.03-0.96
20250.120.03-3.45
20240.120.02-4.12
20230.130.02-2.74
20220.120.02-1.79
20210.930.17-0.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng1%
Quản lý DN19%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu151,3Giá vốn109,5LN gộp41,8Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng1,8Chi phí quản lý28,1Chi phí tài chính1,7LN hoạt động13,6Biên Hoạt động9%Thuế & khác2,4LN ròng11,1Biên LN ròng7%0,037,875,7113,5151,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
21,5Nguồn tiền
Hoạt động KD19,792%
Cổ tức nhận1,68%
Bán/Mua TS0,11%
32,4Sử dụng
CapEx23,873%
Cổ tức trả8,627%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,9
65,7Tiền đầu kỳ+19,7CFO−23,8CapEx+1,7ĐT khác−8,6Tài chính54,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CPH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Phục vụ Mai táng Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.