Bảng phân tích cổ phiếu

ASPCông ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha

ASPHOSE
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
7.480VND+3.0%
7D -0.1%3M +31.5%1Y +48.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa279,3
P/E4.98
P/B0.85
EV/EBITDA6.42
EPS374
ROE4.4%
ROA1.0%
D/E3.02
Beta0.36
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí Anpha (ASP), tiền thân là Công ty Gia Đình được thành lập năm 1999. Năm 2004, Chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dầu khí AnPha. Hoạt động kinh doanh chính là mua bán khí hoá lỏng, vật tư thiết bị dầu khí, vận tải sản phẩm dầu khí theo đường bộ, đường biển. Công ty sở hữu 2 khó chứa LPG lớn gồm 1 tại cảng Đình vũ - Hải phòng có sức chứa 1.800 tấn và tải cảng Bourbon - Long an có sức chứa 1.300 tấn, ngoài ra còn có trạm chiết gas tại các công ty thành viên với tổng sức chứa khoảng 600 tấn. Sở hữu 2 trạm chiết áp lớn tại Ninh hiệp và Bến Lức, tổng công suất khoảng 150.000 tấn/năm. và đội xe vận chuyển gas chuyên dụng khoảng 100 chiếc. Việc sở hữu một hệ thống hoàn chỉnh từ khâu nhập khẩu, vận tải, tồn trữ đến phân phối bán buôn, bán lẻ trên địa bàn toàn quốc với qui mô lớn như vậy đã tạo cho công ty ưu thế về tính chủ động trong điều tiết nguồn hàng, dự trữ khi cần thiết cũng như đa dạng trong kinh doanh LPG ( bán buôn, bán lẻ gas dân dụng). Ngày 15/02/2008, ASP chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.327,2

Tiền & ĐT8%
Phải thu40%
Tồn kho3%
TS cố định7%
Khác43%

Tổng nợ phải trả

997,4

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.327,214.9%

Tiền & ĐT

99,752.4%

Nợ phải trả

997,420.4%

Vốn CSH

329,87.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.239,1354,78,314,20.4%374
20243.306,7320,3−6,05,30.2%191
20233.722,7391,9−125,2−154,1-4.1%-4.105
20224.082,1381,9−41,713,70.3%41
20213.391,4449,216,325,30.7%680

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202599,7673,11.327,2972,4997,4329,8
2024209,4809,31.560,31.198,61.253,2307,1
2023287,41.218,82.212,41.646,21.891,9320,6
2022213,31.097,02.103,11.376,51.612,7490,4
2021317,8983,12.028,11.305,61.536,6491,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,356,9−4,043,2−212,7−112,552,9
20241,3110,9−5,629,9−167,7−26,8105,4
2023−131,3117,5−61,8−34,09,893,355,7
202222,3−179,2−3,550,234,5−94,5−182,7
202133,2294,6−14,4−15,0−109,7169,9280,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.4%1.0%0.693.022.24
20242.4%0.4%0.684.081.75
2023-20.3%-3.8%0.794.821.70
20220.3%0.1%0.803.291.98
20218.9%2.3%0.742.691.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.980.856.420.32
202515.790.6711.22
202425.610.6112.36
2023-2.080.48-31.94
2022139.570.4629.66
202114.940.7918.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng7%
Quản lý DN3%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.239,1Giá vốn2.884,4LN gộp354,7Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng222,5Chi phí quản lý93,1Chi phí tài chính34,8LN hoạt động8,3Biên Hoạt động0%LN ròng14,2Biên LN ròng0%0,0809,81.619,52.429,33.239,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.646,1Nguồn tiền
Vay mới1.462,289%
Thu hồi nợ75,55%
Hoạt động KD56,93%
Thoái vốn41,43%
Bán/Mua TS6,20%
Cổ tức nhận3,90%
Chênh lệch TG0,10%
1.758,5Sử dụng
Trả nợ vay1.674,895%
Cho vay/Thu hồi71,54%
Đầu tư8,20%
CapEx4,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 112,4
189,2Tiền đầu kỳ+56,9CFO−4,0CapEx+47,2ĐT khác−212,7Tài chính76,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo