Phân tích cổ phiếu BWA - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc

BWA UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BWA.

12.900 VND +14.2%
7D -2.3% 3M -17.0% 1Y +5.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 34,8
P/E: 11.74
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -89
ROE: -0.7%
ROA: -0.3%
D/E: 2.35
Beta: -0.20
Div. Yield: 2.83%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc (BWA) tiền thân là nhà máy nước Bảo Lộc được thành lập từ những năm 1970. Năm 2008, công ty tiến hành cổ phần hóa. Công ty là doanh nghiệp kinh doanh độc quyền mặt hàng nước sạch trên địa bàn thị xã Bảo Lộc dưới sự điều phối của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng. Bên cạnh đó, công ty còn quản lý hệ thống thoát nước, xử lý nước thải và rác thải tại các khu đô thị và khu công nghiệp trong thành phố. Hiện tại, công ty cung cấp khoảng 53% nhu cầu về nước sạch cho khu vực nội thị trong thành phố. BWA chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

110,4

Tiền & ĐT7%
Phải thu2%
Tồn kho3%
TS cố định43%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

77,5

Nợ NH26%
Nợ DH74%

Thanh khoản

Current Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

110,4111.0%

Tiền & ĐT

7,7121.3%

Nợ phải trả

77,5333.6%

Vốn CSH

32,94.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202532,910,50,3−0,2-0.7%-89
202437,010,91,41,02.7%363
202335,310,11,80,82.2%294
202232,111,21,91,44.5%530
202129,810,42,31,55.0%547

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,717,4110,420,477,532,9
20243,513,552,47,917,934,5
202310,716,740,25,35,434,8
202210,116,640,04,54,635,4
20219,615,240,04,64,735,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,212,4−56,8−56,848,64,2−44,3
20241,43,7−19,6−11,58,60,8−15,8
20231,24,8−3,4−3,4−1,20,21,4
20221,93,7−2,2−4,7−1,2−2,21,5
20211,94,6−1,5−3,5−1,2−0,13,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.7%-0.3%0.852.350.40
20242.8%2.1%1.710.520.80
20232.3%2.0%3.150.160.88
20224.0%3.6%3.710.130.80
20214.2%3.7%3.310.130.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.74
2025-179.411.3020.19
202430.280.868.48
202322.760.523.34
202219.990.815.48
202125.761.086.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng18%
Quản lý DN11%
Tài chính3%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu32,9Giá vốn22,4LN gộp10,5Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng5,9Chi phí quản lý3,5Chi phí tài chính0,9LN hoạt động0,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,3LN ròng0,2Biên LN ròng-1%0,08,216,424,732,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
72,2Nguồn tiền
Vay mới59,883%
Hoạt động KD12,417%
Cổ tức nhận0,00%
68,0Sử dụng
CapEx56,883%
Trả nợ vay10,015%
Cổ tức trả1,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
3,5Tiền đầu kỳ+12,4CFO−56,8CapEx+0,0ĐT khác+48,6Tài chính7,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BWA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh