Bảng phân tích cổ phiếu

BWSCông ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu

BWSUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
34.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +7.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.400,3
P/E13.25
P/B2.94
EV/EBITDA9.91
EPS2.268
ROE24.2%
ROA20.9%
D/E0.13
Beta0.24
Div. Yield5.83%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu (BWS) có tiền thân là Xí nghiệp Cấp thoát nước Vũng Tàu - Bà Rịa, được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và cung cấp nước sạch. BWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống sản xuất cấp nước với tổng công suất 240.000 m3/ngày trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. BWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.241,0

Tiền & ĐT19%
Phải thu2%
Tồn kho4%
TS cố định61%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

147,2

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.241,01.6%

Tiền & ĐT

234,223.2%

Nợ phải trả

147,224.1%

Vốn CSH

1.093,82.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025752,6432,2276,9261,334.7%2.268
2024744,6436,0284,4254,734.2%2.227
2023682,5357,8256,3232,534.1%2.239
2022680,5370,5199,3191,728.2%1.810
2021629,0297,4221,6198,831.6%1.878

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025234,2321,91.241,0143,6147,21.093,8
2024304,7367,41.261,0190,1194,01.067,0
2023116,5237,61.114,065,169,41.044,7
202281,0223,11.125,171,375,81.049,3
2021232,1326,51.166,3203,0207,9958,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025290,4298,5−116,6−95,6−298,1−95,2181,9
2024284,7317,4−93,9−95,7−99,4122,3223,5
2023258,0245,9−70,7−80,3−204,4−38,9175,2
2022214,7198,0−157,8−79,4−135,0−16,440,3
2021222,2258,4−224,5−71,9−108,078,433,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.2%20.9%2.240.130.60
202424.1%21.4%1.930.180.63
202322.2%20.8%3.650.070.61
202219.1%16.7%3.130.070.59
202122.7%20.3%3.680.100.60

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.252.949.916.27
202513.123.1310.19
202413.453.219.38
202312.772.848.59
202212.582.308.32
202115.393.1910.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán43%
Bán hàng14%
Quản lý DN13%
Thuế4%
Lợi nhuận35%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu752,6Giá vốn320,4LN gộp432,2Biên LN gộp57%Chi phí bán hàng102,6Chi phí quản lý99,5Chi phí tài chính46,8LN hoạt động276,9Biên Hoạt động37%Thuế & khác15,6LN ròng261,3Biên LN ròng35%0,0188,1376,3564,4752,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
675,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ317,947%
Hoạt động KD298,544%
Cổ tức nhận46,07%
Vay mới12,72%
770,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi342,644%
Cổ tức trả298,139%
CapEx116,615%
Trả nợ vay12,72%
Bán/Mua TS0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 95,2
152,6Tiền đầu kỳ+298,5CFO−116,6CapEx+20,9ĐT khác−298,1Tài chính57,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo