Bảng phân tích cổ phiếu

BGWCông ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang

BGWUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
16.000VND-5.9%
7D -5.9%3M +5.3%1Y +8.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa290,4
P/E29.79
P/B1.53
EV/EBITDA7.01
EPS811
ROE8.4%
ROA6.9%
D/E0.23
Beta0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang (BGW) có tiền thân là đội Xây dựng công trình 76 thuộc Công ty Xây dựng tỉnh Hà Bắc, được thành lập từ năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành phố Bắc Giang và Lục Nam. BGW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện đang quản lý, khai thác và vận hành hệ thống cấp nước có tổng công suất 38.500m3/ngày đêm. BGW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

243,0

Tiền & ĐT36%
Phải thu4%
Tồn kho3%
TS cố định43%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

45,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.89x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

243,05.5%

Tiền & ĐT

86,652.7%

Nợ phải trả

45,922.2%

Vốn CSH

197,12.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025196,882,823,616,38.3%811
2024180,069,615,111,56.4%570
2023170,867,214,711,76.9%548
2022159,057,812,810,76.7%500
2021147,252,710,210,47.0%457

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202586,6104,1243,045,945,9197,1
202456,786,0230,337,637,6192,7
202358,594,4233,040,740,7192,3
202284,0111,9226,034,534,5191,5
202197,6117,8225,234,534,5190,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,045,7−7,3−8,6−10,226,938,4
20240,016,3−9,918,9−9,825,46,5
20230,0−10,2−10,933,5−9,014,4−21,1
20220,0−2,2−6,7−4,9−8,2−15,3−9,0
20210,017,0−6,94,2−7,613,710,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.4%6.9%2.270.230.83
20246.0%5.0%2.290.190.78
20236.1%5.1%2.320.210.74
20225.6%4.7%3.240.180.70
20215.0%4.3%3.890.160.67

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.791.537.01
202517.771.475.79
202425.441.528.71
202324.781.5111.60
202225.501.4212.34
202134.991.9017.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng20%
Quản lý DN10%
Thuế3%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu196,8Giá vốn114,0LN gộp82,8Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng40,3Chi phí quản lý20,7Chi phí tài chính1,7LN hoạt động23,6Biên Hoạt động12%Thuế & khác7,2LN ròng16,3Biên LN ròng8%0,049,298,4147,6196,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
47,4Nguồn tiền
Hoạt động KD45,796%
Cổ tức nhận1,74%
Bán/Mua TS0,10%
20,5Sử dụng
Cổ tức trả10,250%
CapEx7,336%
Cho vay/Thu hồi3,015%

Dòng tiền đi đâu?

2025 26,9
56,7Tiền đầu kỳ+45,7CFO−7,3CapEx−1,3ĐT khác−10,2Tài chính83,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo