Bảng phân tích cổ phiếu

BLWCông ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu

BLWDELISTED
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
10.000VND-4.8%
7D +0.0%3M -21.9%1Y -47.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa111,7
P/E12.77
P/B0.93
EV/EBITDA4.96
EPS818
ROE9.0%
ROA8.2%
D/E0.08
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào năm 1950 với tiền thân là Công quản nhà máy nước Bạc Liêu (BLW), Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu là đơn vị chuyên cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu. BLW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Hiện nay, Công ty đang quản lý vận hành 02 nhà máy nước có tổng công suất: 22.000 m3/ngày đêm và hệ thống đường ống cấp nước dài 325 km để cung cấp nước sạch cho hơn 26.000 hộ khách hàng, chiếm 85% tổng số hộ dân ở nội ô thành phố Bạc Liêu. BLW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

133,0

Tiền & ĐT20%
Phải thu1%
Tồn kho4%
TS cố định66%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

9,8

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio3.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

133,00.5%

Tiền & ĐT

26,715.8%

Nợ phải trả

9,815.3%

Vốn CSH

123,12.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202367,232,212,010,916.3%818
202263,430,911,39,014.2%629
202160,128,710,18,113.5%536
202059,726,39,78,814.8%744
201957,825,08,18,715.1%703

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202326,735,0133,09,39,8123,1
202223,032,0132,411,011,6120,8
202122,739,0129,08,38,8120,2
202026,333,5130,17,78,4121,7
201922,831,1130,79,810,4120,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,013,1−4,4−6,2−6,20,68,7
20220,026,3−20,3−31,8−6,2−11,76,0
20210,07,6−5,7−5,1−6,1−3,61,9
20200,015,5−6,7−2,1−6,17,28,8
20190,09,5−7,7−10,5−1,9−2,81,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20239.0%8.2%3.780.080.51
20227.4%6.9%2.900.100.49
20216.7%6.2%4.690.070.46
20207.3%6.8%4.360.070.46
20197.5%6.7%3.170.090.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)12.770.934.96
202310.220.914.25
202213.691.024.95
202121.671.577.60
202021.671.577.60
201922.471.639.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán52%
Bán hàng10%
Quản lý DN22%
Thuế2%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu67,2Giá vốn35,0LN gộp32,2Biên LN gộp48%Chi phí bán hàng6,6Chi phí quản lý14,7Chi phí tài chính1,1LN hoạt động12,0Biên Hoạt động18%Thuế & khác1,1LN ròng10,9Biên LN ròng16%0,016,833,650,467,2

Nguồn tiền & sử dụng

2023
37,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ23,062%
Hoạt động KD13,135%
Cổ tức nhận1,13%
36,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi26,071%
Cổ tức trả6,217%
CapEx4,412%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,6
11,0Tiền đầu kỳ+13,1CFO−4,4CapEx−1,9ĐT khác−6,2Tài chính11,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo