Bảng phân tích cổ phiếu

BTPCông ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa

BTPHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
8.360VND-0.2%
7D +0.2%3M -3.1%1Y -27.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa505,7
P/E8.76
P/B0.46
EV/EBITDA8.25
EPS704
ROE4.0%
ROA3.4%
D/E0.13
Beta0.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (BTP) có tiền than là Nhà máy Điện Bà Rịa được thành lập vào năm 1992. Năm 1995, Nhà máy chuyển thành đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Nhà máy Nhiệt điện Bà Rịa chuyển sang hạch toán tài chính độc lập ngày 1/7/2005. Ngày 29/12/2006, Công ty Nhiệt điện Bà Rịa đã hoàn thành công tác cổ phần hóa và chính thức chuyển đổi sang hình thức Công ty cổ phần với tên mới là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa. BTP hiện đang quản lý vận hành 10 tổ máy phát điện với tổng công suất 389 MW. BTP chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.218,7

Tiền & ĐT22%
Phải thu5%
Tồn kho12%
TS cố định15%
Khác47%

Tổng nợ phải trả

142,2

Nợ NH67%
Nợ DH33%

Thanh khoản

Current Ratio5.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.218,74.2%

Tiền & ĐT

263,58.9%

Nợ phải trả

142,231.6%

Vốn CSH

1.076,51.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025263,347,146,142,616.2%704
2024357,413,543,942,812.0%708
2023779,812,572,671,89.2%1.187
2022513,532,878,170,713.8%1.170
20211.212,967,3149,1127,210.5%2.103

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025263,5473,91.218,794,8142,21.076,5
2024289,3525,71.271,6117,7208,01.063,6
2023377,8650,01.457,4108,8255,41.202,0
2022395,2785,31.599,4159,8356,41.243,0
2021408,0969,71.909,4380,1634,11.275,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202544,246,0−7,714,5−63,3−2,838,3
202442,885,0−0,3122,2−240,8−33,584,7
202372,987,9−34,018,9−121,5−14,753,9
202278,31,4−77,4171,6−140,832,2−76,0
2021149,3−98,7−55,0124,4−122,2−96,6−153,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.0%3.4%5.000.130.21
20243.8%3.1%4.470.200.26
20235.9%4.7%5.980.210.51
20225.6%4.0%4.910.290.29
20214.8%3.3%3.360.430.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.760.468.25
202512.020.488.22
202416.460.6627.82
202312.340.7432.68
202211.030.6315.49
20218.650.8616.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN15%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu263,3Giá vốn216,2LN gộp47,1Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý39,2Chi phí tài chính38,2LN hoạt động46,1Biên Hoạt động18%Thuế & khác3,6LN ròng42,6Biên LN ròng16%0,065,8131,6197,5263,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
442,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ345,078%
Cổ tức nhận50,912%
Hoạt động KD46,010%
Bán/Mua TS0,10%
444,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi322,072%
Đầu tư51,812%
Trả nợ vay43,410%
Cổ tức trả19,94%
CapEx7,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
89,3Tiền đầu kỳ+46,0CFO−7,7CapEx+22,2ĐT khác−63,3Tài chính86,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo