Bảng phân tích cổ phiếu

BSACông ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn

BSAUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
19.900VND+0.0%
7D -0.5%3M -13.5%1Y -3.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.330,3
P/E7.86
P/B1.35
EV/EBITDA4.99
EPS2.384
ROE17.3%
ROA12.9%
D/E0.29
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn (BSA) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện. BSA trở thành công ty đại chúng từ năm 2015. Công ty đầu tư xây dựng và quản lý vận hành nhà máy thủy điện Srêpôk 4A với công suất 64MW. BSA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.247,8

Tiền & ĐT3%
Phải thu36%
TS cố định54%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

281,0

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.247,82.2%

Tiền & ĐT

33,053.2%

Nợ phải trả

281,024.0%

Vốn CSH

966,86.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025367,2171,6170,8162,444.2%2.384
2024296,1112,775,270,323.7%1.027
2023344,2152,9102,097,028.2%1.420
2022397,9204,9161,8153,738.6%2.405
2021328,4142,0101,996,729.5%1.560

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202533,0481,31.247,8247,5281,0966,8
202470,4392,71.276,0280,7369,7906,3
202321,9351,61.356,5201,2451,6904,9
202280,7390,71.524,4196,2602,6921,8
202180,1288,61.550,2178,8729,6820,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025171,1169,8−11,7−11,1−196,2−37,5158,1
202475,1204,5−1,3−0,9−155,148,5203,3
2023102,0161,0−1,721,5−221,3−38,8159,3
2022161,8203,1−2,5−19,7−202,8−19,4200,6
2021101,9213,5−2,3−0,6−203,39,7211,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.3%12.9%1.950.290.29
20247.8%5.3%1.400.410.22
202310.6%6.7%1.750.500.24
202217.6%10.0%1.990.650.26
202112.0%5.8%1.250.930.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.861.354.990.50
20258.451.425.39
202419.781.537.28
202315.581.677.18
20227.211.205.24
202111.141.316.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Quản lý DN4%
Tài chính4%
Thuế2%
Lợi nhuận44%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu367,2Giá vốn195,6LN gộp171,6Biên LN gộp47%Chi phí quản lý14,5Chi phí tài chính13,6LN hoạt động170,8Biên Hoạt động47%Thuế & khác8,4LN ròng162,4Biên LN ròng44%0,091,8183,6275,4367,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
504,2Nguồn tiền
Vay mới333,866%
Hoạt động KD169,834%
Cổ tức nhận0,60%
541,7Sử dụng
Trả nợ vay463,285%
Cổ tức trả66,812%
CapEx11,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 37,5
70,4Tiền đầu kỳ+169,8CFO−11,7CapEx+0,6ĐT khác−196,2Tài chính33,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu BSA (UPCOM) - Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn | MimeFin