Bảng phân tích cổ phiếu

BMFCông ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai

BMFUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
7.000VND-9.1%
7D +0.0%3M -10.3%1Y -19.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa110,9
P/E4.58
P/B0.53
EV/EBITDA17.98
EPS970
ROE8.2%
ROA2.3%
D/E2.31
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai (BMF) có tiền thân là Công ty Kinh doanh Vật liệu Xây dựng và Xây lắp, được thành lập vào đầu năm 1982. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, phân phối, bán buôn, bán lẻ các mặt hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, chất đốt. BMF chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty đã xây dựng hệ thống bản lẻ xăng dầu với 10 cửa hàng nằm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Thị trường bán buôn xăng dầu của Công ty nằm tại các khu vực như các khu công nghiệp ở Đồng Nai và các khu vực lân cận. BMF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

644,0

Tiền & ĐT40%
Phải thu29%
Tồn kho17%
TS cố định3%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

449,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

644,010.1%

Tiền & ĐT

255,015.3%

Nợ phải trả

449,416.3%

Vốn CSH

194,68.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.195,872,119,615,40.5%970
20243.420,076,220,616,10.5%1.019
20233.517,172,78,95,40.2%873
20223.171,974,312,19,30.3%1.830
20212.658,769,825,019,20.7%4.625

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025255,0552,9644,0443,4449,4194,6
2024300,9628,7716,7530,4536,6180,1
2023314,1624,8707,6539,1543,7163,9
2022155,4464,3501,3338,0342,9158,5
202144,4261,3287,0134,5136,2150,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,040,6−2,322,9−88,4−24,938,3
202420,3−8,9−2,844,6−13,022,7−11,7
20239,3−11,8−0,7−206,3206,2−11,9−12,5
202211,9−74,3−2,2−114,2195,97,5−76,5
202124,5−120,2−5,1−5,284,1−41,3−125,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.2%2.3%1.252.314.70
20249.4%2.3%1.192.984.80
20233.4%0.9%1.163.325.82
20226.0%2.3%1.372.168.05
202113.6%8.2%1.940.9011.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.580.5317.980.83
20258.250.6517.08
20249.230.8318.44
202330.891.0324.41
202213.430.7819.22
20215.840.747.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.195,8Giá vốn3.123,7LN gộp72,1Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng22,9Chi phí quản lý20,6Chi phí tài chính8,9LN hoạt động19,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác4,3LN ròng15,4Biên LN ròng0%0,0798,91.597,92.396,83.195,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.860,0Nguồn tiền
Vay mới2.697,694%
Thu hồi nợ105,64%
Hoạt động KD40,61%
Cổ tức nhận14,41%
Thoái vốn1,90%
2.884,9Sử dụng
Trả nợ vay2.786,197%
Cho vay/Thu hồi91,53%
Đầu tư5,10%
CapEx2,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,9
42,6Tiền đầu kỳ+40,6CFO−2,3CapEx+25,2ĐT khác−88,4Tài chính17,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo