Bảng phân tích cổ phiếu

BGECông ty Cổ phần BCG Energy
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần BCG Energy

BGEUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
3.300VND+0.0%
7D +0.0%3M -19.5%1Y -28.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.409,0
P/E66.90
P/B0.36
EV/EBITDA7.46
EPS49
ROE0.5%
ROA0.2%
D/E1.00
Beta1.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần BCG Energy (BGE) được thành lập vào ngày 08/06/2017. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư và kinh doanh năng lượng tái tạo. BGE hiện phát triển và vận hành các dự án năng lượng điện mặt trời, điện áp mái, điện gió và điện rác tập trung tại các tỉnh miền Trung và miền Nam. Một số dự án tiêu biểu của công ty như: Nhà máy điện mặt trời BCG Long An 1, Nhà máy điện mặt trời BCG Long An 2, Nhà máy điện mặt trời Phú Mỹ, Nhà máy điện gió Khu du lịch Khai Long- Cà Mau, … Ngày 31/07/2024, BGE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

17.969,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu42%
TS cố định46%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

8.970,3

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio2.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

17.969,92.0%

Tiền & ĐT

228,612.3%

Nợ phải trả

8.970,34.4%

Vốn CSH

8.999,50.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.232,4586,590,353,54.3%49
20241.277,7627,4−769,0−766,0-60.0%-1.001
20231.125,6535,0−186,7−152,7-13.6%-77
20221.063,8516,8204,4295,527.8%1.041

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025228,67.878,117.969,93.565,18.970,38.999,5
2024260,57.615,318.344,33.338,09.384,78.959,7
20230,00,00,00,00,00,0
2022456,16.485,220.848,84.207,013.671,87.177,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202568,5569,2−225,5−138,8−446,5−16,1343,6
2024−742,31.901,1−124,9−1.588,7−415,2−102,81.776,2
20230,00,00,00,00,00,00,0
2022333,1−131,0−2.852,6−3.700,43.766,9−64,5−2.983,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.2%2.211.000.07
2024-10.3%-3.9%2.281.050.07
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)66.900.367.46
2025-408.010.389.61
20247.120.329.99
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán52%
Quản lý DN6%
Tài chính49%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.232,4Giá vốn646,0LN gộp586,5Biên LN gộp48%Chi phí quản lý68,8Chi phí tài chính410,6Chi phí khác16,8LN hoạt động90,3Biên Hoạt động7%Thuế & khác36,8LN ròng53,5Biên LN ròng4%0,0308,1616,2924,31.232,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.329,3Nguồn tiền
Hoạt động KD569,243%
Thu hồi nợ330,225%
Vay mới283,521%
Thoái vốn127,510%
Cổ tức nhận18,71%
Chênh lệch TG0,20%
1.345,3Sử dụng
Trả nợ vay729,854%
Đầu tư294,022%
CapEx225,517%
Cho vay/Thu hồi95,77%
Thuê TC0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,9
221,6Tiền đầu kỳ+569,2CFO−225,5CapEx+86,8ĐT khác−446,5Tài chính205,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo