Bảng phân tích cổ phiếu

BTWCông ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành

BTWHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
69.300VND+0.0%
7D -10.0%3M +18.6%1Y +59.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa648,6
P/E14.70
P/B2.29
EV/EBITDA6.79
EPS5.159
ROE18.2%
ROA12.6%
D/E0.43
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành (BTW) có tiền thân là Chi nhánh Cấp nước Sài Gòn, được thành lập năm 1991. BTW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất thuộc khu vực quận 1 và quận 3 của thành phố Hồ Chí Minh. BTW được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

384,1

Tiền & ĐT29%
Phải thu3%
Tồn kho8%
TS cố định54%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

115,9

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.98x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

384,10.9%

Tiền & ĐT

111,815.0%

Nợ phải trả

115,92.9%

Vốn CSH

268,22.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025550,9218,060,548,38.8%5.159
2024561,5216,758,947,18.4%5.028
2023529,8197,954,143,68.2%4.663
2022468,7164,351,140,98.7%4.368
2021389,7128,731,525,66.6%2.730

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025111,8164,2384,1114,1115,9268,2
2024131,5178,1380,7113,6119,4261,3
2023140,4175,6369,4114,9124,8244,6
2022166,4192,1382,9122,8136,7246,2
202187,8119,6296,560,278,2218,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202560,560,9−52,9−56,1−29,5−24,78,0
202459,059,0−45,1−47,0−24,8−12,913,9
202354,735,1−42,6−18,1−24,0−7,1−7,5
202251,3139,5−47,3−80,6−15,343,692,3
202131,549,7−22,4−36,4−16,1−2,827,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.2%12.6%1.440.431.44
202418.6%12.5%1.570.461.50
202317.8%11.6%1.530.511.41
202217.6%12.0%1.560.561.38
202116.2%12.0%2.120.361.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.702.296.791.48
202512.662.285.55
20247.981.442.96
20238.061.442.87
20225.560.921.62
202112.091.424.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán60%
Bán hàng17%
Quản lý DN12%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu550,9Giá vốn332,9LN gộp218,0Biên LN gộp40%Chi phí bán hàng95,0Chi phí quản lý64,1Chi phí tài chính1,6LN hoạt động60,5Biên Hoạt động11%Thuế & khác12,2LN ròng48,3Biên LN ròng9%0,0137,7275,4413,2550,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
90,8Nguồn tiền
Hoạt động KD60,967%
Thu hồi nợ28,031%
Cổ tức nhận1,82%
115,5Sử dụng
CapEx52,946%
Cho vay/Thu hồi33,029%
Cổ tức trả25,522%
Trả nợ vay4,03%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,7
85,4Tiền đầu kỳ+60,9CFO−52,9CapEx−3,2ĐT khác−29,5Tài chính60,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo